| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây to, lá có mũi nhọn dài, hình trám rộng, thường trồng để lấy bóng mát, làm cảnh ở đình chùa |
cây đa, cây đề |
| V |
khởi động động cơ bằng cách ấn vào nút đề |
anh đề máy lên ~ đề ga |
| N |
bộ phận có dạng nút ấn dùng để khởi động động cơ |
xe bị hỏng đề |
| N |
lối chơi cờ bạc, người chơi đặt tiền cho chủ đề để ghi số dự đoán sẽ trùng với hai số cuối của giải độc đắc trong một giải xổ số, nếu đoán đúng thì thắng |
chơi lô, chơi đề ~ tệ nạn đánh đề |
| V |
viết thêm vào để cung cấp một số thông tin cần biết về một văn bản |
đề tên tác giả ~ đề địa chỉ |
| V |
viết thêm vào để giới thiệu qua về nội dung của tác phẩm hoặc để nêu ý nghĩ, tình cảm của mình |
anh ấy đang đề lời tặng vào bức tranh |
| N |
đề bài [nói tắt] |
đọc kĩ đề trước khi làm ~ đề văn ~ ra đề thi |
| N |
nội dung chính cần trình bày |
đi xa đề ~ viết lạc đề |
| V |
nêu ra như là cái cần được giải quyết, cần được thực hiện |
tôi đề ra mấy biện pháp khắc phục ~ ông ấy đã đề ra sáng kiến này |
| V |
nêu thành cái có ý nghĩa quan trọng |
nhiệm vụ đó được đề lên hàng đầu ~ câu nói được đề thành khẩu hiệu |
| Compound words containing 'đề' (141) |
| word |
freq |
defn |
| vấn đề |
6,478 |
problem, issue, topic, matter, question |
| chủ đề |
2,436 |
topic, subject |
| đề cập |
2,071 |
to deal with, touch upon, mention, bring up, speak about |
| đề nghị |
1,915 |
to propose, suggest, offer; proposal, suggestion |
| đề xuất |
1,833 |
to propose, put forward (for discussion) |
| đề cử |
1,240 |
to appoint, nominate |
| tiêu đề |
559 |
subject, heading |
| đề tài |
559 |
subject, topic, issue |
| đề ra |
272 |
to propose, put forward, set forth |
| tựa đề |
241 |
title, heading; to write (preface, forward) |
| đề phòng |
199 |
to prevent, take precautions |
| đề cao |
198 |
to uphold, raise, heighten, think highly of |
| mệnh đề |
165 |
clause |
| nhan đề |
163 |
title, heading |
| tiền đề |
159 |
premise, premises |
| đề án |
127 |
proposal, plan |
| phụ đề |
100 |
subtitle (in a motion picture) |
| đề kháng |
100 |
to resist, offer resistance |
| tiên đề |
94 |
axiom |
| đề xướng |
91 |
to initiate, promote |
| chuyên đề |
81 |
Special subject |
| đề bạt |
51 |
to promote, be raised (in position) |
| sức đề kháng |
28 |
immune system |
| bồ đề |
26 |
bodhi (tree) |
| bổ đề |
23 |
mệnh đề có tính chất bổ trợ cho một hay nhiều định lí |
| đề mục |
23 |
heading, head of chapter, title, subject |
| đề tặng |
23 |
Dedicate |
| đề tựa |
21 |
preface |
| đề cương |
15 |
draft of the fundamentals (of a political platform) |
| mã đề |
13 |
plantain |
| đề bài |
13 |
như đầu bài |
| luận đề |
12 |
subject of discussion, thesis, topic |
| định đề |
12 |
Postulate |
| đề đạt |
11 |
propose to higher levels, put forward for consideration to higher |
| đề đốc |
11 |
admiral |
| ổ đề kháng |
11 |
pocket of resistance |
| đề can |
7 |
transfer |
| phản đề |
6 |
converse, antithesis |
| song đề |
6 |
dilemma |
| vấn đề đó |
6 |
that issue, that matter |
| đầu đề |
6 |
examination question, subject (of exam), heading, headline |
| huyền đề |
4 |
Dew-claw |
| lạc đề |
4 |
digression; to digress from a subject |
| đề hình |
4 |
|
| đề vịnh |
4 |
write a poem under the inspiration of a scenery’s beauty |
| đề lại |
3 |
head clerk of district mandarin’s office |
| đề từ |
3 |
epigraph |
| chính đề |
2 |
phán đoán được làm điểm xuất phát trong tam đoạn luận |
| hợp đề |
2 |
phán đoán trình bày kết luận rút ra từ chính đề và phản đề trong tam đoạn luận |
| đề huề |
2 |
Go in crowds |
| cửa bồ Đề |
1 |
bodhi gate |
| nhập đề |
1 |
introduction |
| phản đề nghị |
1 |
counter-proposal |
| đề khởi |
1 |
be first to propose, be first to suggest, be first to put forward |
| bất đề kháng |
0 |
non-resistance |
| can thiệp vào vấn đề nội bộ |
0 |
interference in domestic affairs |
| cách giải quyết vấn đề |
0 |
(method of) problem solving |
| cân nhắc nhiều vấn đề |
0 |
to weigh many issues, topics |
| có vấn đề tâm thần |
0 |
to be mentally disturbed |
| cứu xét vấn đề |
0 |
to consider a problem |
| dưới tiêu đề là |
0 |
under the title of, entitled |
| dạ đề |
0 |
(of child) cry much at night |
| giải quyết vấn đề |
0 |
to solve a problem, issue |
| hội đồng đề hình |
0 |
crime commission |
| khi đặt vấn đề trong viễn tượng như vậy |
0 |
when we look at the issue this way, in this light, in this respect |
| khóc dạ đề |
0 |
chứng khóc nhiều về đêm của trẻ sơ sinh |
| không thành vấn đề |
0 |
it’s not an issue |
| không đồng ý với nhau trên nhiều vấn đề |
0 |
to not agree with each other on many issues |
| kỳ đề loại |
0 |
perissodactyl |
| lời vào đề |
0 |
introduction (to a book) |
| lời đề nghị |
0 |
suggestion, proposal |
| một loạt vấn đề |
0 |
a series of problems |
| một vấn đề rất nhạy cảm đối với Trung Quốc |
0 |
a sensitive issue for China |
| nghiền ngẫm một vấn đề |
0 |
to ponder a question |
| ngữ nghĩa tiên đề |
0 |
axiomatic semantics |
| phá đề |
0 |
begin (essay) |
| phân tích vấn đề |
0 |
to analyze a problem, issue |
| phần chủ đề |
0 |
header (of a letter), subject field |
| phẩm đề |
0 |
write down one’s appreciation (of a poem) |
| sa đề |
0 |
orchiocele |
| số đề |
0 |
last two numbers of the first prize (in the national lottery) |
| theo lời đề nghị |
0 |
following a suggestion |
| thủy sư đề đốc |
0 |
naval admiral |
| trong vấn đề |
0 |
on the topic of, in the issue of |
| tránh né vấn đề nhân quyền |
0 |
to avoid the human rights issue |
| trở lại cái vấn đề này |
0 |
coming back to this issue |
| trở thành một đề tài lớn |
0 |
to become a large topic |
| Tân Đề Li |
0 |
New Delphi |
| viết lời đề tựa |
0 |
to write a preface |
| việc đề cử |
0 |
nomination |
| vào đề |
0 |
to come to the point |
| vì vấn đề an toàn |
0 |
for safety reasons |
| vấn đề an nang quốc gia |
0 |
a national security issue |
| vấn đề chính |
0 |
main, primary problem, issue |
| vấn đề có tính kỹ thuật |
0 |
a technical problem, a problem |
| vấn đề cụ thể |
0 |
concrete problem, issue |
| vấn đề dung lượng |
0 |
capacity issue |
| vấn đề gai góc |
0 |
difficult, thorny problem |
| vấn đề hàng đầu |
0 |
leading issue, most important issue, main issue |
| vấn đề kỹ thuật |
0 |
technical problem, issue |
| vấn đề liên quan tới |
0 |
issue relating to (something) |
| vấn đề nan giải |
0 |
difficult problem, issue |
| vấn đề nhân quyền |
0 |
human rights issue |
| vấn đề nóng bỏng |
0 |
hot, pressing, issue, topic |
| vấn đề nội bộ |
0 |
internal affair, issue |
| vấn đề quan trọng |
0 |
important issue, important topic |
| vấn đề quốc nội |
0 |
domestic issue, problem |
| vấn đề riêng tư |
0 |
personal problem, private issue |
| vấn đề rắc rối |
0 |
complicated problem, complicated issue |
| vấn đề then chốt |
0 |
main, principle issue |
| vấn đề thời sự |
0 |
current event, current issue |
| vấn đề tế nhi |
0 |
delicate issue, problem |
| vấn đề xuất hiện |
0 |
real, actual problem |
| vấn đề được đặt ra |
0 |
the issue in question |
| xin đề |
0 |
to inscribe, write, make out to (check) |
| đi lạc đề |
0 |
to digress |
| đảo đề |
0 |
converse |
| đặt vấn đề |
0 |
to bring up a topic, mention an issue |
| đề binh |
0 |
raise an army |
| đề cập một vấn đề |
0 |
to deal with a question |
| đề cập tới |
0 |
to mention (sth), bring up (sth) |
| đề cử vào một chức vụ nội các |
0 |
to appoint to a cabinet office |
| đề dẫn |
0 |
introductory |
| đề dụ |
0 |
synecdoche |
| đề khám |
0 |
to write down, inscribe; subject, title |
| đề kháng cao |
0 |
to resist strongly |
| đề mô |
0 |
demonstration |
| đề ra mục tiêu |
0 |
to set forth an objective |
| đề sạc |
0 |
to discharge |
| đề thư |
0 |
theme |
| đề tài câu chuyện |
0 |
topic of conversation |
| đề tài hàng đầu |
0 |
leading subject, topic |
| đề tài hấp dẫn |
0 |
interesting subject, topic |
| đề tài nóng bỏng |
0 |
hot topic |
| đề tài về sắc dân |
0 |
an issue of race, racial issue |
| đề tạo |
0 |
to form, establish |
| đề đóm |
0 |
đề và các trò cờ bạc khác [nói khái quát] |
| đối diện với vấn đề |
0 |
to confront a problem or issue |
| đối phó với một vấn đề |
0 |
to deal with an issue |
| đối phó với vấn đề |
0 |
to deal with a problem |
| đổi đề tài |
0 |
to change the subject |
Lookup completed in 172,998 µs.