bietviet

đề

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to write; (2) to propose; (3) to lift
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun subject luận đề | thesis
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây to, lá có mũi nhọn dài, hình trám rộng, thường trồng để lấy bóng mát, làm cảnh ở đình chùa cây đa, cây đề
V khởi động động cơ bằng cách ấn vào nút đề anh đề máy lên ~ đề ga
N bộ phận có dạng nút ấn dùng để khởi động động cơ xe bị hỏng đề
N lối chơi cờ bạc, người chơi đặt tiền cho chủ đề để ghi số dự đoán sẽ trùng với hai số cuối của giải độc đắc trong một giải xổ số, nếu đoán đúng thì thắng chơi lô, chơi đề ~ tệ nạn đánh đề
V viết thêm vào để cung cấp một số thông tin cần biết về một văn bản đề tên tác giả ~ đề địa chỉ
V viết thêm vào để giới thiệu qua về nội dung của tác phẩm hoặc để nêu ý nghĩ, tình cảm của mình anh ấy đang đề lời tặng vào bức tranh
N đề bài [nói tắt] đọc kĩ đề trước khi làm ~ đề văn ~ ra đề thi
N nội dung chính cần trình bày đi xa đề ~ viết lạc đề
V nêu ra như là cái cần được giải quyết, cần được thực hiện tôi đề ra mấy biện pháp khắc phục ~ ông ấy đã đề ra sáng kiến này
V nêu thành cái có ý nghĩa quan trọng nhiệm vụ đó được đề lên hàng đầu ~ câu nói được đề thành khẩu hiệu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 558 occurrences · 33.34 per million #2,858 · Intermediate

Lookup completed in 172,998 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary