bietviet

đề nghị

Vietnamese → English (VNEDICT)
to propose, suggest, offer; proposal, suggestion
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa ra ý kiến về một việc nào đó để thảo luận, xem xét đề nghị mọi người phát biểu ý kiến
V nêu ra với cấp có thẩm quyền những yêu cầu và mong được chấp nhận, được giải quyết [thường dùng trong đơn từ] tô đề nghị ban giám đốc tăng tiền thưởng
V từ dùng ở đầu câu để nêu lên một yêu cầu, đòi hỏi phải làm theo đề nghị mọi người giữ trật tự ~ đề nghị xuất trình giấy tờ
N điều đề nghị để thảo luận, xem xét một đề nghị hợp lí ~ đề nghị không được chấp nhận
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,915 occurrences · 114.42 per million #1,053 · Core

Lookup completed in 220,640 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary