đề nghị
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to propose, suggest, offer; proposal, suggestion |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đưa ra ý kiến về một việc nào đó để thảo luận, xem xét |
đề nghị mọi người phát biểu ý kiến |
| V |
nêu ra với cấp có thẩm quyền những yêu cầu và mong được chấp nhận, được giải quyết [thường dùng trong đơn từ] |
tô đề nghị ban giám đốc tăng tiền thưởng |
| V |
từ dùng ở đầu câu để nêu lên một yêu cầu, đòi hỏi phải làm theo |
đề nghị mọi người giữ trật tự ~ đề nghị xuất trình giấy tờ |
| N |
điều đề nghị để thảo luận, xem xét |
một đề nghị hợp lí ~ đề nghị không được chấp nhận |
Lookup completed in 220,640 µs.