| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to compensate for, return, make up for; (2) temple | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | temple | đền Hùng |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nơi vua ngự ngày trước | quỳ tâu trước sân đền |
| N | nơi thờ thần thánh hoặc những nhân vật lịch sử được tôn sùng như thần thánh | đền Hùng ~ đền Kiếp Bạc ~ đền Cổ Loa |
| V | trả lại cho người khác tương xứng với sự tổn thất, thiệt hại mà mình gây ra | tôi đền cho anh số tiền tương ứng |
| V | trả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình | đền ơn cho người ta |
| Compound words containing 'đền' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đền thờ | 551 | temple, shrine, mosque, place of prayer |
| đền bù | 71 | Compensate for (someone's troublẹ..) |
| phạt đền | 61 | penalty |
| đền đài | 34 | temples, sanctuaries and shrines |
| đền đáp | 30 | pay one’s debt of gratitude |
| đền chùa | 26 | pagodas, temples |
| đền tội | 24 | to pay for one’s crime |
| đền miếu | 18 | temple |
| đền ơn | 11 | to repay a favor, return a favor |
| đền mạng | 6 | pay retributive compensation for a murder |
| báo đền | 3 | to reward |
| bắt đền | 3 | to claim damages, demand compensation or restitution |
| đền bồi | 1 | Repay someone for his favours |
| chấm phạt đền | 0 | penalty spot |
| Ngôi đền Vàng Kinkaku-gi | 0 | the Golden Temple |
| đền rồng | 0 | royal palace |
| đền ơn đáp nghĩa | 0 | to repay somebody for his favor, to |
Lookup completed in 159,153 µs.