bietviet

đền

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to compensate for, return, make up for; (2) temple
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun temple đền Hùng
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nơi vua ngự ngày trước quỳ tâu trước sân đền
N nơi thờ thần thánh hoặc những nhân vật lịch sử được tôn sùng như thần thánh đền Hùng ~ đền Kiếp Bạc ~ đền Cổ Loa
V trả lại cho người khác tương xứng với sự tổn thất, thiệt hại mà mình gây ra tôi đền cho anh số tiền tương ứng
V trả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình đền ơn cho người ta
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,151 occurrences · 68.77 per million #1,686 · Intermediate

Lookup completed in 159,153 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary