bietviet

đều

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) both, all, in both cases; (2) steady, even, regular
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có kích thước, số lượng, thành phần, v.v. bằng nhau, như nhau bông lúa to, hạt đều và chắc ~ chia thành bốn phần đều nhau ~ trận đấu kết thúc với tỉ số 2 đều
A có tốc độ, nhịp độ hoặc cường độ như nhau, không tăng giảm trong một khoảng thời gian nhất định đi học đều ~ đảo đều tay để không bị cháy ~ tiếng máy chạy đều
A [hình tam giác, đa giác] có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau tam giác đều ~ lục giác đều
R từ biểu thị sự giống nhau, sự đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của nhiều đối tượng khác nhau mọi người đều cảm thấy vui vẻ ~ cả hai chị em đều học giỏi
R từ biểu thị tính đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của cùng một đối tượng, trong những hoàn cảnh khác nhau; lần nào cũng như lần nào lần nào hỏi cũng đều không trả lời được ~ mỗi khi có dịp lên Hà Nội, tôi đều ghé thăm anh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 16,312 occurrences · 974.61 per million #102 · Essential

Lookup completed in 229,996 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary