đều
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) both, all, in both cases; (2) steady, even, regular |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có kích thước, số lượng, thành phần, v.v. bằng nhau, như nhau |
bông lúa to, hạt đều và chắc ~ chia thành bốn phần đều nhau ~ trận đấu kết thúc với tỉ số 2 đều |
| A |
có tốc độ, nhịp độ hoặc cường độ như nhau, không tăng giảm trong một khoảng thời gian nhất định |
đi học đều ~ đảo đều tay để không bị cháy ~ tiếng máy chạy đều |
| A |
[hình tam giác, đa giác] có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau |
tam giác đều ~ lục giác đều |
| R |
từ biểu thị sự giống nhau, sự đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của nhiều đối tượng khác nhau |
mọi người đều cảm thấy vui vẻ ~ cả hai chị em đều học giỏi |
| R |
từ biểu thị tính đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của cùng một đối tượng, trong những hoàn cảnh khác nhau; lần nào cũng như lần nào |
lần nào hỏi cũng đều không trả lời được ~ mỗi khi có dịp lên Hà Nội, tôi đều ghé thăm anh |
Lookup completed in 229,996 µs.