| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| well proportioned, even, regular | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Regular, balanced | Chữ viết đều đặn | A regalar handwriting. well-proportioned | |
| Regular, balanced | Thân thể đều đặn | A well-proportioned body | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rất đều [nói khái quát] | hàm răng đều đặn ~ gửi thư về đều đặn |
| A | có sự cân đối, hài hoà giữa các bộ phận [thường nói về thân thể] | thân hình đều đặn |
Lookup completed in 175,937 µs.