| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho ở vào một vị trí nào đó |
tôi để quyển sách lên bàn ~ để ngoài tai những lời dị nghị |
| V |
làm cho còn lại cái gì đó về sau |
vết thương để lại sẹo |
| V |
không có một hành động nào trực tiếp tác động đến một trạng thái nào đó, làm cho trạng thái ấy được giữ nguyên |
để nhà cửa bừa bãi ~ để công việc ùn lại |
| V |
nhượng lại vật mình đã mua, với giá phải chăng |
để cho bạn chiếc xe ~ tôi để cho người quen cái máy ảnh |
| C |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích hoặc chức năng, công dụng của sự việc hoặc sự vật vừa nói đến |
nhà để ở ~ có đủ điều kiện để làm việc ~ nói rõ khó khăn để cùng nhau khắc phục |
| C |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên và không hay của việc vừa nói đến |
nói làm gì để thêm buồn ~ biết trước để biết đường mà tránh |
| Compound words containing 'để' (99) |
| word |
freq |
defn |
| để lại |
1,347 |
to leave behind |
| để cho |
635 |
in order that, in order to, so that, so as to |
| để ý |
209 |
to pay attention, regard, take notice of |
| triệt để |
140 |
radical; absolute, strict; thoroughly |
| để lộ |
138 |
Let out |
| để dành |
107 |
to save |
| để tang |
66 |
Wear mourning for, be in mourning for |
| để chế |
41 |
|
| để mắt |
37 |
Keep a keen eye on |
| để mà |
36 |
in order to |
| để nguyên |
28 |
to leave alone, leave sth as is |
| để tâm |
27 |
to pay attention to, mind |
| để yên |
18 |
to leave alone |
| để hở |
17 |
leave oneself wide open |
| để ngỏ |
17 |
to leave open |
| để không |
16 |
Leave empty, leave unused |
| không để |
11 |
to not allow, not let sth happen |
| để râu |
10 |
to grow or wear a beard |
| đại để |
9 |
roughly |
| để giống |
9 |
reserve the seeds |
| để phần |
9 |
to put by someone’s share, save a portion (of something) |
| để tiếng |
7 |
to leave a bad name |
| thiên để |
4 |
nadir |
| đặt để |
4 |
fabricate, invent |
| để bụng |
3 |
to have (something) in one’s mind |
| để kháng |
3 |
Resist |
| để mặt |
3 |
Let be, leave alone |
| để chỏm |
2 |
leave a top tuft of hair |
| để lòng |
2 |
|
| đáo để |
1 |
quá quắt trong đối xử, không chịu thua kém, nhường nhịn bất cứ ai |
| bánh xe để thay thế |
0 |
spare wheel |
| bắn để tự vệ |
0 |
to shoot in self-defence, shoot to defend onself |
| bắt cóc trẻ em để tống tiền |
0 |
to kidnap children for a ransom |
| bỏ đảng để phản đối |
0 |
to quit the party in protest |
| chia để trị |
0 |
to divide and rule, balkanize |
| chuẩn bị để |
0 |
to prepare (to have sth happen) |
| chẳng còn lòng dạ nào để |
0 |
to have no more desire to (do sth) |
| chẳng có gì để mất cả |
0 |
to have nothing at all to lose |
| cách duy nhất để |
0 |
the only way to do sth |
| có của ăn của để |
0 |
to have money to spare, have enough |
| cần để ý là |
0 |
it must be noted that |
| dám để |
0 |
to dare to let (sb do sth) |
| dùng võ lực để giải quyết các tranh chấp |
0 |
to use military force to solve disputes, conflicts |
| dượt để đua |
0 |
to train for a race |
| không đáng để giết người |
0 |
not worth killing someone over |
| không để ý |
0 |
to not pay attention |
| không để ý lắm |
0 |
to not pay much attention |
| không để ý đến |
0 |
to not pay attention to |
| là đủ để biết |
0 |
is enough to show, let one know that |
| lấy cớ là để bảo vệ tài sản của Hoa Kỳ |
0 |
under the pretext of protecting American property |
| mong có dịp để |
0 |
to wait for the moment to (do sth) |
| máy tính để bàn |
0 |
desktop computer |
| nhiều chuyện để làm |
0 |
lots of things to do |
| nên để ý là |
0 |
it should be noted |
| nặn chuyện để vu cáo người |
0 |
to make up a story and slander someone |
| thay đổi một cách triệt để |
0 |
to change radically |
| thiên khí để |
0 |
atmospheric depression |
| tiền bạc để dành |
0 |
savings (money) |
| trang phục đặc biệt để bảo vệ |
0 |
special protective clothing |
| trong nỗ lực để |
0 |
in an attempt to |
| đáng để |
0 |
not enough to warrant, merit |
| đã đến lúc để |
0 |
the time came to (do sth) |
| để bức tranh cho ngay lại |
0 |
put the picture straight |
| để cho ai |
0 |
to let sb (do sth) |
| để cho ngày xanh trôi qua |
0 |
to let one’s youth slip away |
| để có |
0 |
in order to have |
| để của |
0 |
leave (money or property) to somebody |
| để dành tiền |
0 |
to save (up) money |
| để khi khác |
0 |
make it another time, some other time (declining an invitation) |
| để khỏi |
0 |
to avoid doing sth, keep from doing sth |
| để khỏi mất thì giờ |
0 |
to avoid wasting time |
| để kết luận |
0 |
in conclusion, in closing |
| để kết thúc |
0 |
in closing, conclude |
| để làm gì |
0 |
for what, do what, why |
| để lại phía sau |
0 |
to leave behind |
| để mả |
0 |
find a good place for one’s grave |
| để mốc |
0 |
to leave unused |
| để nhấn mạnh |
0 |
for emphasis |
| để phản đối |
0 |
in protest |
| để phục vụ đồng bào ruột thịt |
0 |
to serve one’s fellow citizens |
| để rõ ràng hơn |
0 |
to make something clearer, clarify |
| để sành tiền |
0 |
to save money, put away money |
| để thời giờ |
0 |
to set aside, allow oneself time (to do something) |
| để tri ân |
0 |
(in order to) show one’s thanks |
| để tránh |
0 |
(in order) to avoid |
| để tránh tình trạng này |
0 |
(in order) to avoid this situation |
| để trống |
0 |
empty |
| để tặng |
0 |
give as a gift |
| để tội |
0 |
to delay the punishment, postpone the punishment |
| để tự vệ |
0 |
to defend oneself, in self-defence |
| để ý kỹ |
0 |
to pay careful attention |
| để ý một điều |
0 |
to pay attention to sth, notice something |
| để ý tới |
0 |
to pay attention to |
| để ý đến |
0 |
to pay attention to |
| để đáp |
0 |
to answer, respond; to satisfy |
| để đổi lấy |
0 |
in exchange for |
| để đổi lấy 10 triệu Mỹ Kim |
0 |
in exchange for 10 million dollars |
| địa bàn để xâm lăng nước Ngã |
0 |
a staging ground for the invasion of Russia |
| đừng để |
0 |
don’t let |
Lookup completed in 244,619 µs.