bietviet

để

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) in order to, so, so that; to allow, permit; to put, place, let (someone do something)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to place; to cut; to set; to stand để cuốn sách lên bàn | To place a book on the table
verb To let; to leave; to keep để bạn chờ ngoài cửa | to keep a friend waiting at the door for; so that; in order
verb To let; to leave; to keep để làm gì? What for?
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho ở vào một vị trí nào đó tôi để quyển sách lên bàn ~ để ngoài tai những lời dị nghị
V làm cho còn lại cái gì đó về sau vết thương để lại sẹo
V không có một hành động nào trực tiếp tác động đến một trạng thái nào đó, làm cho trạng thái ấy được giữ nguyên để nhà cửa bừa bãi ~ để công việc ùn lại
V nhượng lại vật mình đã mua, với giá phải chăng để cho bạn chiếc xe ~ tôi để cho người quen cái máy ảnh
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích hoặc chức năng, công dụng của sự việc hoặc sự vật vừa nói đến nhà để ở ~ có đủ điều kiện để làm việc ~ nói rõ khó khăn để cùng nhau khắc phục
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên và không hay của việc vừa nói đến nói làm gì để thêm buồn ~ biết trước để biết đường mà tránh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 73,582 occurrences · 4396.37 per million #20 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
để to put perhaps borrowed 底 dai2 (Cantonese) | 底, dǐ(Chinese)

Lookup completed in 244,619 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary