| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| disciple | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | học trò, trong quan hệ với thầy [có thể dùng để xưng gọi] | |
| N | người thờ thần hoặc thờ chư vị, người theo một tôn giáo, trong quan hệ với thần, với tôn giáo ấy | |
Lookup completed in 172,024 µs.