đệm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to accompany |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ dùng làm bằng chất liệu mềm, xốp, dùng để lót vào chỗ nằm, ngồi cho êm |
giường trải đệm ~ ghế có bọc đệm ~ đệm da |
| N |
vật đặt thêm vào ở giữa để cho không còn hở hoặc để giảm bớt cọ xát, va chạm |
miếng đệm bằng cao su |
| V |
đặt phụ thêm vào ở giữa để làm cho không còn hở, nhằm giảm bớt cọ xát, va chạm |
đệm miếng xốp vào ~ đệm giấy xung quanh cho khỏi vỡ |
| V |
thêm vào một hay nhiều tiếng nào đó, nhằm mục đích nhất định |
thỉnh thoảng nó đệm vào một vài câu |
| V |
biểu diễn bằng nhạc khí phụ thêm vào với người biểu diễn chính |
đệm đàn piano |
Lookup completed in 168,549 µs.