bietviet

đệm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to accompany
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng làm bằng chất liệu mềm, xốp, dùng để lót vào chỗ nằm, ngồi cho êm giường trải đệm ~ ghế có bọc đệm ~ đệm da
N vật đặt thêm vào ở giữa để cho không còn hở hoặc để giảm bớt cọ xát, va chạm miếng đệm bằng cao su
V đặt phụ thêm vào ở giữa để làm cho không còn hở, nhằm giảm bớt cọ xát, va chạm đệm miếng xốp vào ~ đệm giấy xung quanh cho khỏi vỡ
V thêm vào một hay nhiều tiếng nào đó, nhằm mục đích nhất định thỉnh thoảng nó đệm vào một vài câu
V biểu diễn bằng nhạc khí phụ thêm vào với người biểu diễn chính đệm đàn piano
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 487 occurrences · 29.1 per million #3,129 · Intermediate

Lookup completed in 168,549 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary