bietviet

đỉnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) incense burner; (2) peak, top, summit, tip, crown
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần trên cùng, cao nhất của một vật thẳng đứng đỉnh đồi ~ đỉnh núi
N điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình hạ đường cao từ đỉnh A của tam giác ~ đỉnh của một đa diện
N điểm chung của các đường sinh trong hình nón
N điểm chung của một đường parabol [hoặc hyperbol, ellipse] đối với một trục đối xứng của nó đỉnh của parabol
N đồ bằng đồng, thân hơi phình to, miệng rộng, có ba chân, dùng để đốt hương trầm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,880 occurrences · 112.33 per million #1,078 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đỉnh the top clearly borrowed 頂 ding2 (Cantonese) | 頂, dǐng(Chinese)

Lookup completed in 174,845 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary