| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) incense burner; (2) peak, top, summit, tip, crown | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần trên cùng, cao nhất của một vật thẳng đứng | đỉnh đồi ~ đỉnh núi |
| N | điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình | hạ đường cao từ đỉnh A của tam giác ~ đỉnh của một đa diện |
| N | điểm chung của các đường sinh trong hình nón | |
| N | điểm chung của một đường parabol [hoặc hyperbol, ellipse] đối với một trục đối xứng của nó | đỉnh của parabol |
| N | đồ bằng đồng, thân hơi phình to, miệng rộng, có ba chân, dùng để đốt hương trầm | |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| đỉnh | the top | clearly borrowed | 頂 ding2 (Cantonese) | 頂, dǐng(Chinese) |
| Compound words containing 'đỉnh' (26) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đỉnh cao | 526 | pinnacle, peak |
| đỉnh núi | 313 | mountain peak, mountain top |
| đỉnh điểm | 259 | điểm cao nhất của một trạng thái, một quá trình diễn biến |
| thượng đỉnh | 123 | summit, peak, top |
| đỉnh đầu | 78 | crown, top of the head |
| tột đỉnh | 18 | top, peak |
| thiên đỉnh | 10 | zenith |
| cao đỉnh | 5 | clomax |
| chút đỉnh | 5 | a little bit |
| đối đỉnh | 3 | vertically opposite angles |
| chung đỉnh | 2 | prosperity, well-being |
| đủng đỉnh | 2 | fishtail-palm; slow, leisurely |
| tuyệt đỉnh | 1 | như tột đỉnh |
| cử đỉnh | 0 | immense strength (to lift a cauldron) |
| góc đối đỉnh | 0 | vertically opposite angles |
| hội nghị thượng đỉnh | 0 | summit conference, meeting |
| sườn đối đỉnh | 0 | counter slope, reverse slope |
| tham dự hội nghị thượng đỉnh | 0 | to take part in a summit |
| tiềm thủy đỉnh | 0 | submarine |
| tí đỉnh | 0 | a little bit |
| tý đỉnh | 0 | a little bit |
| đỉnh chung | 0 | luxurious living, high living |
| đỉnh núi bị mây che phủ | 0 | the top of the mountain was covered by a cloud |
| đỉnh đang | 0 | richness, resplendence, gorgeousness |
| đủng đa đủng đỉnh | 0 | rất đủng đỉnh, đến mức chậm chạp, thường gây cảm giác khó chịu |
| đủng đà đủng đỉnh | 0 | xem đủng đa đủng đỉnh |
Lookup completed in 174,845 µs.