| Compound words containing 'địa' (218) |
| word |
freq |
defn |
| địa phương |
5,476 |
local, region, district, area |
| địa điểm |
2,410 |
area, point, site, position, location |
| bản địa |
1,281 |
aboriginal, local, native, indigenous |
| địa lý |
1,212 |
geography |
| thuộc địa |
1,129 |
colony |
| địa bàn |
977 |
compass; staging ground; field, ground |
| địa hình |
922 |
terrain, topography |
| lục địa |
724 |
mainland, continent |
| nội địa |
622 |
inland, interior, domestic |
| địa chỉ |
572 |
address, direction, destination |
| địa vị |
555 |
position, rank, place |
| địa chất |
458 |
geology; geological |
| địa giới |
339 |
Border, frontier, border line |
| lãnh địa |
306 |
fief |
| địa danh |
296 |
(place) name, geographic name |
| địa phận |
250 |
district, region, area, territory |
| trận địa |
247 |
battlefield |
| địa chủ |
170 |
landlord, landlady, landowner |
| địa ngục |
157 |
hell |
| địa chấn |
110 |
earthquake |
| địa tầng |
87 |
layer, strata (stratum) |
| thực địa |
83 |
địa bàn, đất đai trên thực tế, phân biệt với sự phản ánh trên giấy tờ, bản đồ, v.v. |
| địa thế |
71 |
Terrain (with regard to its conformation) |
| nghĩa địa |
65 |
cemetery, burial ground, grave yard |
| địa cầu |
61 |
globe, earth |
| địa nhiệt |
57 |
geothermy |
| thánh địa |
53 |
the holy land |
| tiểu lục địa |
50 |
subcontinent |
| địa mạo |
50 |
geomorphology |
| địa hạt |
43 |
area, district, domain, realm, province |
| địa chí |
41 |
monography |
| trắc địa |
35 |
to measure land, survey |
| địa vật lý |
30 |
xem địa vật lí |
| địa chính trị |
26 |
geopolitics |
| chiến địa |
25 |
battlefield, battleground |
| địa đạo |
24 |
tunnel |
| địa tô |
22 |
land rent |
| địa chi |
21 |
earthly branch |
| địa dư |
21 |
geography |
| cấm địa |
20 |
forbidden zone, out of bounds area |
| thổ địa |
19 |
thổ công |
| địa từ |
17 |
geomagnetic; geomagnetism |
| nhượng địa |
15 |
territory conceded (to foreign country), concession |
| tâm địa |
14 |
mind, nature |
| địa chính |
14 |
land office |
| thiên địa |
13 |
heaven and earth, world, universe |
| địa ốc |
13 |
real estate |
| bình địa |
12 |
level ground |
| địa cực |
12 |
earth’s poles |
| địa đầu |
12 |
border area (of two localities) |
| đắc địa |
11 |
be on a breeding ground |
| địa y |
11 |
lichen |
| địa lợi |
9 |
vantage ground, favorable terrain |
| địa chất học |
8 |
geology |
| địa lí |
8 |
toàn bộ hoặc một phần bề mặt tự nhiên của Trái Đất và các hiện tượng tự nhiên, kinh tế, dân cư cùng tình hình phân bố của chúng trên bề mặt đó |
| địa lý học |
8 |
geography |
| địa bạ |
7 |
|
| điền địa |
6 |
land, field |
| địa đồ |
6 |
Map |
| cận địa |
5 |
|
| địa hóa học |
5 |
geochemistry |
| tử địa |
4 |
deadly ground |
| địa hoàng |
4 |
foxglove, rhemannia glutinosa |
| địa lôi |
4 |
landmine |
| địa tĩnh |
4 |
xem vệ tinh địa tĩnh |
| độc địa |
4 |
spiteful, malicious, venomous |
| yếu địa |
3 |
important point, strategic ground or position |
| địa phương quân |
3 |
local forces or troops |
| địa sinh |
3 |
subterranean |
| địa vật |
3 |
vật thể có trong tự nhiên hay nhân tạo trên mặt đất nói chung [như đồi núi, cây cối, nhà cửa, đường sá, v.v.] |
| địa vực |
3 |
territory |
| hiểm địa |
2 |
place full of obstacles and difficult of access |
| hoang địa |
2 |
waste land |
| mộ địa |
2 |
graveyard |
| tiếng địa phương |
2 |
dialect, patois |
| địa tầng học |
2 |
stratigraphy |
| diện địa |
1 |
surface |
| sinh địa |
1 |
củ sống chưa chế biến của cây địa hoàng, dùng làm thuốc |
| thắng địa |
1 |
land of scenic beauty |
| thục địa |
1 |
vị thuốc đông y có màu đen, được chế biến từ củ của cây địa hoàng |
| vương địa |
1 |
the king’s lands, territory |
| địa chấn học |
1 |
seismology |
| địa danh học |
1 |
toponymy |
| địa trung hải |
1 |
Mediterranean Sea |
| Biển Địa Trung Hải |
0 |
Mediterranean Sea |
| bán sơn địa |
0 |
half-mountain half-plain |
| bán thuộc địa |
0 |
semi-colony, half-colony |
| báo chí địa phương |
0 |
local press |
| bão địa từ |
0 |
geomagnetic storm |
| bản đồ địa chất |
0 |
geological map |
| bản đồ địa hình |
0 |
topographical map |
| bản đồ địa hình tỉ mỉ |
0 |
battle map |
| bản đồ địa phương |
0 |
regional chart |
| bầu cử địa phương |
0 |
local, district, regional elections |
| bắc địa bàn |
0 |
compass north |
| bắc địa dư |
0 |
true north |
| bằng địa |
0 |
Levelled to (with) the ground; razed |
| bồn địa |
0 |
vùng đất trũng thấp, rộng lớn, thường có núi bao quanh |
| bộ đội địa phương |
0 |
thành phần của quân đội ở tại địa phương [tỉnh, thành phố, quận, huyện] |
| Cam Địa |
0 |
(Mahatma) Ghandi |
| chiến tranh địa phương |
0 |
local war, regional conflict |
| chính quyền địa phương |
0 |
local, regional government |
| cán bộ địa phương |
0 |
local official |
| công ty nội địa |
0 |
domestic company |
| căn cứ địa |
0 |
base |
| cơ địa |
0 |
tính chất cơ thể của mỗi người, về mặt phản ứng lại với những tác động từ bên ngoài |
| cải cách điện địa |
0 |
land reform |
| cảnh sát địa phương |
0 |
local police |
| cảnh địa |
0 |
border, frontier |
| cổ địa lí |
0 |
khoa học chuyên nghiên cứu về địa lí tự nhiên trong các thời đại địa chất đã qua |
| cổ địa lý |
0 |
xem cổ địa lí |
| củng cố địa vị |
0 |
to consolidate a position |
| dân chúng địa phương |
0 |
local people, locals |
| dây tiếp địa |
0 |
dây kim loại dùng để nối thiết bị dùng điện với đất nhằm bảo vệ chúng chống lại tác động nguy hiểm của dòng điện. |
| dư địa chí |
0 |
geography book |
| giò địa phương |
0 |
local time |
| giới chức địa phương |
0 |
local authorities |
| giờ địa phương |
0 |
local time |
| hậu thuộc địa |
0 |
Post-colonial |
| khai thiên lập địa |
0 |
the creation of the world |
| khu vực địa phương |
0 |
local area, region, district |
| khách địa |
0 |
foreign land |
| khủng bố nội địa |
0 |
domestic terrorism |
| kiến trúc địa chất |
0 |
hình dạng và cách nằm của các lớp và các khối đất đá trong một phần nào đó của vỏ Trái Đất |
| lục địa châu á |
0 |
Asian continent, mainland |
| máy đo địa chấn |
0 |
Richter scale (for measuring earthquake strength) |
| ngành địa ốc |
0 |
real estate sector |
| nhà cầm quyền địa phương |
0 |
local authorities |
| nhà địa chất |
0 |
geologist |
| nằm trong địa hạt |
0 |
to lie within the realm of |
| nội địa hoá |
0 |
làm cho trở thành hoặc mang nhiều yếu tố, tính chất nội địa |
| nửa trái địa cầu |
0 |
hemisphere |
| phong địa |
0 |
fief, feoff |
| phân chia lục địa |
0 |
continental divide |
| sống dưới ách thuộc địa |
0 |
to live under the colonial yoke |
| sử địa |
0 |
history and geography |
| thiên la địa võng |
0 |
the sky net, divine justice |
| thuộc địa kiểu mới |
0 |
new-type colony |
| thầy địa |
0 |
thầy địa lí [nói tắt] |
| thầy địa lí |
0 |
người chuyên làm nghề xem thế đất để tìm chỗ đặt mồ mả, dựng nhà cửa cho được may mắn, theo thuật phong thuỷ |
| thầy địa lý |
0 |
xem thầy địa lí |
| thềm lục địa |
0 |
continental shelf; offshore region, outside edge |
| thị trường địa ốc |
0 |
real estate market |
| tiểu bá lục địa |
0 |
(small) regional power |
| tiểu địa chủ |
0 |
small landowner |
| trong nội địa Hoa Kỳ |
0 |
within, inside the United States |
| trong địa hạt |
0 |
in the area, realm of |
| Trung Hoa lục địa |
0 |
mainland China |
| trơ thổ địa |
0 |
thunderstruck, flabbergasted |
| trắc địa học |
0 |
geodesy |
| trắc địa mỏ |
0 |
ngành trắc địa học phục vụ công tác thăm dò, xây dựng và khai thác mỏ |
| tân địa |
0 |
mind, nature |
| tên địa |
0 |
place name |
| tên địa dư |
0 |
place name |
| viên chức địa phương |
0 |
local official |
| việc sản xuất nội địa |
0 |
domestic production |
| vung thiên địa |
0 |
lung tung, không kể gì cả |
| ván địa |
0 |
bottom of a coffin |
| vùng cấm địa |
0 |
penalty area |
| vườn địa đàng |
0 |
garden of Eden, paradise |
| vệ tinh địa tĩnh |
0 |
geostationary satellite |
| ông địa |
0 |
the earth god |
| đánh trận địa |
0 |
đánh theo lối dựa vào hệ thống trận địa đã được bố trí sẵn để phòng ngự hoặc tiến công |
| đường nứt địa chất |
0 |
(geological) fault |
| đường trắc địa |
0 |
như đường đoản trình |
| đại địa chủ |
0 |
big landlord |
| đặc thù địa phương |
0 |
local characteristic |
| địa bàn để xâm lăng nước Ngã |
0 |
a staging ground for the invasion of Russia |
| địa bộ |
0 |
|
| địa chánh |
0 |
(địa phương) |
| địa chấn kí |
0 |
máy ghi lại các chấn động của vỏ Trái Đất |
| địa chấn ký |
0 |
seismograph |
| địa chấn kế |
0 |
seismometer |
| địa chất gia |
0 |
geologist |
| địa chất không gian |
0 |
astrogeology |
| địa chỉ thư từ |
0 |
mail address |
| địa chỉ tuyệt đối |
0 |
absolute address |
| địa chỉ tài nguyên thống nhất |
0 |
uniform resource locator (URL) |
| địa chỉ tương đối |
0 |
relative address |
| địa chỉ điện tử thủ |
0 |
email address |
| địa chỉ ảo |
0 |
virtual address |
| địa các |
0 |
chin area (in physiognomy) |
| địa cốt bì |
0 |
vị thuốc đông y chế biến từ vỏ của rễ cây củ khỉ |
| địa diểm |
0 |
place |
| địa hoá học |
0 |
khoa học nghiên cứu thành phần và những biến đổi hoá học của vỏ Trái Đất |
| địa hình địa vật |
0 |
geographical situation, geographical |
| địa hướng động |
0 |
geotropism |
| địa khoán |
0 |
title-deed, title of property |
| địa không ảnh |
0 |
photogeology |
| địa lan |
0 |
tên gọi chung các loài lan sống ở đất, hoa có nhiều màu sắc khác nhau, trồng làm cảnh |
| địa liền |
0 |
cây cùng họ với gừng, lá hình trứng mọc sát mặt đất, củ dùng làm thuốc |
| địa lí học |
0 |
khoa học nghiên cứu về địa lí |
| địa lí kinh tế |
0 |
ngành địa lí học nghiên cứu sự phân bố về mặt kinh tế và các khả năng khai thác tài nguyên trên một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất |
| địa lí tự nhiên |
0 |
ngành địa lí học nghiên cứu các yếu tố tự nhiên tác động trên bề mặt Trái Đất |
| địa lý kinh tế |
0 |
xem địa lí kinh tế |
| địa lý tự nhiên |
0 |
xem địa lí tự nhiên |
| địa lũy |
0 |
heaved block, uplifted block |
| địa mạch |
0 |
mạch nước ngầm dưới đất |
| địa mạo học |
0 |
khoa học nghiên cứu về nguồn gốc, sự phát triển và phân bố của địa hình |
| địa ngục trần gian |
0 |
hell on earth |
| địa phương chủ nghĩa |
0 |
chỉ quan tâm, chú ý đến lợi ích của địa phương mình, không quan tâm đến lợi ích của các địa phương khác và lợi ích chung của đất nước |
| địa triều |
0 |
earthtide |
| địa trục |
0 |
axis of the earth |
| địa tạng |
0 |
jizo, kshitigarbha (Buddhist) |
| địa vật lí |
0 |
hệ các ngành khoa học nghiên cứu cấu trúc bên trong của Trái Đất và các tính chất, các quá trình vật lí xảy ra trong thạch quyển, khí quyển, thuỷ quyển của Trái Đất, trong mối tác dụng qua lại thường xuyên giữa chúng |
| địa vị xã hội |
0 |
social position, position in society |
| địa điểm hạ cánh |
0 |
landing spot, landing, site |
| địa điểm lý tưởng |
0 |
perfect spot, ideal location |
| địa ốc ngân hàng |
0 |
land-bank |
| định địa chỉ |
0 |
addressing |
| đồng bạc địa phương |
0 |
local currency |
| đồng tiền bản địa |
0 |
local currency |
| đới địa chất |
0 |
đơn vị địa tầng ứng với thời gian sinh tồn của một loài sinh vật nhất định |
| đới địa lí |
0 |
dải đất và biển chạy vòng quanh Trái Đất theo hướng vĩ tuyến, được quy định chủ yếu bởi lượng nhiệt nhận được của Mặt Trời và độ ẩm, có những đặc điểm địa lí hoặc khí hậu tương đối đồng nhất |
| đới địa lý |
0 |
xem đới địa lí |
| ấn định địa điểm |
0 |
to fix, set a place |
| ở nội địa |
0 |
domestically, in the country |
| ở địa phương |
0 |
local |
Lookup completed in 170,671 µs.