bietviet

địa chất

Vietnamese → English (VNEDICT)
geology; geological
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thành phần vật chất được phân thành các lớp trong vỏ Trái Đất và sự cấu tạo, sắp xếp các lớp ấy
N địa chất học [nói tắt] ngành địa chất ~ cán bộ địa chất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 458 occurrences · 27.36 per million #3,271 · Intermediate

Lookup completed in 170,840 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary