địa chỉ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| address, direction, destination |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
những thông tin cụ thể về chỗ ở, nơi làm việc của một người, một cơ quan, v.v. |
thư gửi không đề địa chỉ ~ nhầm địa chỉ |
| N |
một vị trí trong hệ thống máy tính được biểu diễn bằng một con số hay một nhãn mã mà người sử dụng hoặc chương trình máy tính có thể xác định được |
|
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| địa chỉ |
the address |
clearly borrowed |
地址 dei6 zi2 (Cantonese) | 地址, dì zhǐ(Chinese) |
Lookup completed in 169,296 µs.