địa danh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (place) name, geographic name |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Place name |
Từ điển có cả địa danh | A dictionary with place names |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tên đất, tên địa phương [làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố, v.v.], tên điểm, vùng kinh tế [khu nông nghiệp, khu công nghiệp, v.v.], tên các quốc gia, châu lục, núi non, sông hồ, vũng vịnh, v.v. ghi lại được trên bản đồ |
viết hoa các địa danh ~ từ điển địa danh |
Lookup completed in 179,838 µs.