| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| terrain, topography | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bề mặt của một vùng, với sự phân bố của các yếu tố như núi, đồi, đồng bằng, v.v. | địa hình bằng phẳng ~ khảo sát địa hình |
Lookup completed in 188,928 µs.