bietviet

địa lí kinh tế

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ngành địa lí học nghiên cứu sự phân bố về mặt kinh tế và các khả năng khai thác tài nguyên trên một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất

Lookup completed in 70,714 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary