địa phương
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| local, region, district, area |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Region,area (is a country) |
Chính quyền địa phương | A region (local) goverment |
|
Region,area (is a country) |
Chủ nghĩa địa phương | regionalism |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vùng, khu vực trong quan hệ với những vùng, khu vực khác trong nước hoặc trong quan hệ với trung ương, với cả nước |
cách phát âm địa phương ~ về công tác tại địa phương |
| A |
địa phương chủ nghĩa [nói tắt] |
nặng đầu óc địa phương |
Lookup completed in 173,218 µs.