| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| district, region, area, territory | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần đất thuộc về một địa phương, một nước, một đối tượng nào đó | đi hết địa phận tỉnh Hà Tây ~ đường xe lửa chạy qua địa phận nhiều tỉnh |
| N | khu vực gồm nhiều xứ của đạo Thiên Chúa, do một giám mục cai quản | |
Lookup completed in 165,790 µs.