bietviet

địa vật lí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hệ các ngành khoa học nghiên cứu cấu trúc bên trong của Trái Đất và các tính chất, các quá trình vật lí xảy ra trong thạch quyển, khí quyển, thuỷ quyển của Trái Đất, trong mối tác dụng qua lại thường xuyên giữa chúng số liệu khảo sát địa vật lí

Lookup completed in 70,880 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary