địa vị
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| position, rank, place |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vị trí của cá nhân trong quan hệ xã hội do chức vụ, cấp bậc, quyền lực mà có [về mặt được coi trọng nhiều hay ít] |
không có địa vị ~ địa vị cao ~ tranh giành quyền lực, địa vị |
| N |
vị trí trong quan hệ xã hội, kinh tế, chính trị do vai trò, tác dụng mà có [về mặt được coi trọng nhiều hay ít] |
ngành công nghiệp có địa vị quan trọng trong nền kinh tế |
| N |
vị trí, vai trò của cá nhân trong quan hệ xã hội quyết định cách nhìn, cách giải quyết vấn đề |
đặt mình vào địa vị người khác để nhận định ~ ở địa vị anh, tôi sẽ không làm thế! |
| A |
có tư tưởng ham muốn quyền lực, danh lợi, lúc nào cũng lo giành lấy hoặc lo củng cố vị trí, quyền lực cá nhân |
óc địa vị ~ tư tưởng địa vị |
Lookup completed in 217,304 µs.