bietviet

địa vị

Vietnamese → English (VNEDICT)
position, rank, place
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vị trí của cá nhân trong quan hệ xã hội do chức vụ, cấp bậc, quyền lực mà có [về mặt được coi trọng nhiều hay ít] không có địa vị ~ địa vị cao ~ tranh giành quyền lực, địa vị
N vị trí trong quan hệ xã hội, kinh tế, chính trị do vai trò, tác dụng mà có [về mặt được coi trọng nhiều hay ít] ngành công nghiệp có địa vị quan trọng trong nền kinh tế
N vị trí, vai trò của cá nhân trong quan hệ xã hội quyết định cách nhìn, cách giải quyết vấn đề đặt mình vào địa vị người khác để nhận định ~ ở địa vị anh, tôi sẽ không làm thế!
A có tư tưởng ham muốn quyền lực, danh lợi, lúc nào cũng lo giành lấy hoặc lo củng cố vị trí, quyền lực cá nhân óc địa vị ~ tư tưởng địa vị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 555 occurrences · 33.16 per million #2,868 · Intermediate

Lookup completed in 217,304 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary