| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to oppose, resist, be a match for; enemy, adversary, foe: (2) reed flute | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Enemy, adversary,foẹ | Địch và ta | The enemy and us, them and us | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phía đối lập, có quan hệ chống nhau vì lẽ sống còn | bị địch bắt giam ~ phân biệt rõ địch, ta ~ tấn công tiêu diệt địch |
| V | chống lại với tư cách là phía đối lập | lấy ít địch nhiều ~ sức yếu, địch không nổi |
| Compound words containing 'địch' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vô địch | 4,236 | champion, unequalled |
| quân địch | 280 | enemy |
| nhà vô địch | 217 | champion |
| thù địch | 207 | adversary, enemy, foe; hostile |
| kẻ địch | 206 | enemy |
| đối địch | 96 | adverse, opponent |
| kình địch | 85 | Be in opposition, be in enmity |
| địch thủ | 84 | opponent, rival |
| địch quân | 34 | enemy army, enemy (adverse) troops |
| tình địch | 28 | rival (in love) |
| khinh địch | 27 | to underestimate one’s enemy |
| nghênh địch | 11 | wait for and engage the enemy |
| cường địch | 6 | powerful enemy |
| địch vận | 5 | tuyên truyền, vận động nhằm lôi kéo người trong quân đội địch về phía mình, làm tan rã hàng ngũ địch |
| thiên địch | 3 | loài sinh vật có khả năng tiêu diệt một loài sinh vật thường gây hại khác |
| cừu địch | 1 | enemy, hostile, adversary |
| đàn địch | 1 | to play music |
| địch hậu | 1 | Enemy rear, rear of the enemy lines |
| địch họa | 1 | destruction, devastation, calamities |
| địch quốc | 1 | hostile country, hostile nation |
| bẫy lừa địch | 0 | decoy |
| bắn tỉa quân địch | 0 | to snipe (at) the enemy |
| chiến địch | 0 | action, campaign |
| giải vô địch | 0 | championship |
| kỳ phùng địch thủ | 0 | adversaries of equal talent |
| nghinh địch | 0 | face the enemy |
| thế địch đã núng | 0 | the enemy gave ground |
| vô địch toàn quốc | 0 | national champion |
| đoạt vô địch | 0 | to win a championship |
| đánh bại địch thủ | 0 | to defeat an opponent |
| đăng quang vô địch | 0 | to be crowned champion |
| địch hoạ | 0 | tai hoạ, tổn thất lớn do quân địch gây ra trong chiến tranh |
Lookup completed in 172,846 µs.