| Compound words containing 'định' (202) |
| word |
freq |
defn |
| quyết định |
7,881 |
decision, resolution; to decide, resolve, determine |
| xác định |
4,734 |
to confirm, affirm, determine, fix, define |
| quy định |
2,598 |
specification; to provide, fix, stipulate, define, specify |
| ổn định |
1,960 |
fixed, steady, stable, settled; stability |
| nhất định |
1,775 |
(1) certainly, definitely; (2) to decide, determine, resolve, fix, set; fixed, set |
| định cư |
1,594 |
fixed residence, fixed home; to settle (in a place), set up one’s residence |
| khẳng định |
1,543 |
assertion; to assert, affirm |
| định nghĩa |
1,409 |
to define; definition |
| chỉ định |
1,272 |
indication; to designate, assign, name, appoint |
| dự định |
1,028 |
to plan, expect; intention |
| cố định |
1,010 |
fixed, set, stationary |
| ý định |
703 |
intention, will, thought, idea, plan |
| nhận định |
540 |
observation, comment; to judge, evaluate, (make a) comment |
| hiệp định |
518 |
agreement, convention; to agree |
| định hướng |
504 |
to orient; orientation |
| giả định |
379 |
coi điều nào đó như là có thật để lấy đó làm căn cứ |
| nghị định |
286 |
regulation, law, order, decree |
| định kỳ |
278 |
fixed time |
| định vị |
268 |
location; to locate |
| quyết định số |
267 |
decision number |
| định hình |
231 |
trở nên có một hình thái ổn định |
| định luật |
220 |
(scientific) law |
| định lý |
208 |
theorem |
| ấn định |
198 |
to fix, set, settle, appoint |
| bình định |
185 |
to pacify |
| định giá |
173 |
to fix a price, set a price, estimate, appraise |
| ra quyết định |
169 |
to issue a decision |
| hoạch định |
142 |
to form, define, determine |
| phân định |
142 |
to divide, categorize |
| định lượng |
133 |
quantitative; to quantify |
| thẩm định |
93 |
to appreciate, estimate, consider |
| định mệnh |
93 |
destiny, fate |
| định kiến |
90 |
(fixed) idea, ideé fixe |
| thiền định |
84 |
to be deep in religious contemplation or meditation |
| phủ định |
78 |
negative |
| kiểm định |
76 |
to verify, audit, calibrate |
| kiên định |
69 |
firm, consistent |
| định sẵn |
56 |
to decide beforehand; predetermined |
| luật định |
55 |
điều được quy định cụ thể trong một văn bản pháp luật |
| định chế |
49 |
criteria, institution; fixed pattern, regime |
| định đoạt |
48 |
to decide, determine |
| định tính |
47 |
qualitative |
| chế định |
42 |
to institutionalize; institution |
| giám định |
42 |
to appraise, estimate, examine and to decide |
| định mức |
40 |
standard |
| định dạng |
39 |
thiết lập hình mẫu cho việc hiển thị, lưu giữ hoặc in ra các dữ liệu trong máy tính |
| vô định hình |
37 |
formless, amorphous, shapeless |
| bất định |
36 |
uncertain, undecided, unstable |
| mặc định |
35 |
default |
| hạn định |
33 |
to limit, fix, determine; limited, fixed |
| vô định |
32 |
infinite, unidentified, undetermined, unspecified; (math) variable |
| nghị định thư |
28 |
protocol |
| bất ổn định |
25 |
unstable, instability |
| pháp định |
21 |
legal, statutory |
| chủ định |
18 |
Definite aim, clear intention |
| hiến định |
17 |
stipulated by the constitution |
| định thức |
17 |
determinant, fixed formula, pattern |
| bàn định |
16 |
to discuss, decide by discussion |
| định chuẩn |
16 |
điều được quy định thành chuẩn để những đối tượng nhất định theo đó mà thực hiện, tuân theo |
| có ý định |
14 |
to intend, have the intention |
| tiền định |
14 |
preordained, predestined |
| tự khẳng định |
13 |
to assert oneself |
| định đề |
12 |
Postulate |
| định tội |
11 |
determine the punishment |
| định ngày |
9 |
to fix, settle a date |
| ước định |
9 |
to plan |
| trù định |
7 |
plan, calculate, devise |
| định ước |
7 |
agreement, act |
| giám định viên |
6 |
expert |
| san định |
6 |
to revise |
| tái định cư |
6 |
to resettle |
| vô hạn định |
6 |
unlimited, not fixed, undetermined, indefinite |
| định lệ |
6 |
fixed convention |
| định số |
6 |
fixed number |
| danh định |
5 |
nominal |
| lượng định |
4 |
evaluation, analysis, assessment |
| vốn pháp định |
4 |
legal capital, authorized capital |
| định thần |
4 |
to compose oneself |
| thiên định |
3 |
determinism; predestined, fated |
| đoán định |
3 |
đoán, xác định một cách tương đối chắc chắn, do có căn cứ |
| định canh |
3 |
settled agriculture |
| định hạn |
3 |
set the deadline to |
| định liệu |
3 |
make arrangements for |
| định tinh |
3 |
fixed star, planet |
| định tuyến |
3 |
routing |
| định tâm |
3 |
have as one’s purpose, purpose, intend |
| an định |
2 |
stable, firm |
| mìn định hướng |
2 |
claymore mine, claymore |
| qui định |
2 |
specification; to provide, stipulate |
| thuyết định mệnh |
2 |
determinism |
| định chế tài chính |
2 |
financial institution |
| chỉnh định |
1 |
specified |
| nhập định |
1 |
go into (be in, be thrown into) ecstasy, (Buddhism) meditating |
| phán định |
1 |
to decide, rule, judge |
| định bụng |
1 |
to intend (to do something) |
| định lí |
1 |
mệnh đề toán học mà chân lí của nó được khẳng định hay phủ định qua chứng minh |
| định mạng |
1 |
destiny, predestination |
| định trị |
1 |
phần lẻ của logarithm của một số, thường ghi sẵn trong các bảng số |
| định tỉnh |
1 |
fulfill one’s filial duties, look after one’s parent |
| định đô |
1 |
đặt kinh đô tại một nơi nào đó |
| biệt định |
0 |
to specify |
| búa định |
0 |
claw hammer |
| bản hiệp định |
0 |
agreement |
| bảng định tuyến |
0 |
routing table |
| bộ định tuyến |
0 |
router |
| chưa được xác định |
0 |
to not yet be determined |
| chưa ổn định |
0 |
unstable |
| chấp nhận quyết định |
0 |
to approve a decision |
| chất an định |
0 |
stabilizing substance |
| chống chỉ định |
0 |
contraindication |
| chứng minh định lý |
0 |
theorem proving |
| công suất danh định |
0 |
nominal power |
| công suất định mức |
0 |
standard power |
| giao thức định tuyến |
0 |
routing protocol |
| giá cố định |
0 |
flat rate, fixed price |
| giá trị định mức |
0 |
standard value |
| hiệp định khung |
0 |
framework or outline agreement |
| Hiệp định không phổ biến vũ khí hạch nhân |
0 |
Nuclear non-proliferation treaty |
| hiệp định sơ bộ |
0 |
hiệp định tạm thời để đi tới hiệp định chính thức |
| hiệp định thương mại |
0 |
trade agreement |
| hiệp định đình chiến |
0 |
armistice agreement, truce agreement |
| hoạch định một kế hoạch |
0 |
to form a plan |
| hệ thống định vị toàn cầu |
0 |
hệ thống gồm 24 vệ tinh, phân thành 6 nhóm bay theo 6 quỹ đạo hình tròn quanh Trái Đất ở độ cao khoảng 20.200km, có khả năng xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất với độ chính xác cao [sai số không quá vài mét], sau đó truyền xuống các trạm điều khiển đặt trên mặt đất để xử lí |
| hủy bỏ ý định |
0 |
to abandon a plan, give up on an idea |
| không xác định |
0 |
unknown |
| không ổn định |
0 |
unstable |
| khả tái định vị |
0 |
relocatable |
| khẳn định |
0 |
decree |
| ký kết một hiệp định |
0 |
to sign an agreement, intention |
| làm an định |
0 |
to stabilize |
| món nợ định kỳ |
0 |
installment loan |
| mạng điện thoại cố định |
0 |
fixed (terrestrial, land) telephone network |
| một dạo nghị định |
0 |
an order, decree |
| nguyên tắc nhất định |
0 |
fixed principle |
| như dự định |
0 |
as planned |
| nhất định không |
0 |
absolutely not |
| nhất định phải |
0 |
must, have to |
| nhất định phải có |
0 |
there must be |
| phiếm định |
0 |
(vật lý) Indifferent, neutral |
| phiếu chỉnh định |
0 |
specification sheet |
| quyết định luận |
0 |
determinism |
| ranh giới phân định tài sản |
0 |
property line |
| sự an định |
0 |
stabilization |
| sự nhận định |
0 |
judgment |
| thay đổi ý định |
0 |
to change one’s mind, change one’s plan |
| theo lượng định của |
0 |
according to (sb’s evaluation) |
| theo sự nhận định của nhiều người |
0 |
in many people’s judgment |
| thiết bị ổn định hệ thống điện |
0 |
power system stabilizer |
| thuyết tiền định |
0 |
thuyết cho rằng mọi việc đều đã được tạo hoá quyết định và sắp xếp từ trước |
| thông báo quyết định |
0 |
to announce a decision |
| thổ lộ dự định |
0 |
to reveal one’s plans |
| thực hiện ý định |
0 |
to carry out a plan |
| tiền định luận |
0 |
xem thuyết tiền định |
| trong thời gian vô hạn định |
0 |
indefinitely, for an indefinite time |
| trấn định |
0 |
pacify, calm, appease |
| tài sản cố định |
0 |
fixed assets |
| tình trạng không ổn định |
0 |
unstable situation |
| tính an định |
0 |
stability |
| tư bản cố định |
0 |
fixed capital |
| tương đối ổn định |
0 |
relatively stable |
| tạo bất ổn định |
0 |
to create instability |
| việc phân định |
0 |
division, dividing |
| vốn cố định |
0 |
số vốn đầu tư vào mua nhà xưởng, thiết bị, máy móc, v.v. không trực tiếp tham gia mua bán trao đổi; phân biệt với vốn lưu động |
| xác định cụ thể |
0 |
to define clearly, specifically |
| xác định nguồn gốc |
0 |
to determine the origin |
| ý định bành trướng |
0 |
expansionist intention |
| đãng định |
0 |
pacify |
| được định nghĩa như |
0 |
to be defined as |
| định bệnh |
0 |
to diagnose a disease; diagnosis |
| định chí |
0 |
decide, make up one’s mind |
| định chế chính trị |
0 |
political institution |
| định chế xã hội |
0 |
societal institution |
| định cu |
0 |
fixed, permanent residence, settlement |
| định cư Mỹ |
0 |
to take up residence in the United States |
| định danh |
0 |
identification; to identify |
| định giá nhà |
0 |
to appraise a house |
| định hồn |
0 |
collect one’s wits |
| định khuôn dạng |
0 |
formatting |
| định kì |
0 |
từng khoảng thời gian nhất định sau đó một việc lại xảy ra |
| định luật bảo toàn |
0 |
những định luật cơ bản của vật lí theo đó trong những điều kiện nhất định một số đại lượng vật lí không thay đổi theo thời gian [nói tổng quát] |
| định luật bảo toàn khối lượng |
0 |
định luật theo đó dù có bất cứ quá trình nào xảy ra trong một hệ kín, khối lượng tổng cộng của hệ cũng không thay đổi |
| định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng |
0 |
định luật tổng quát nhất của tự nhiên, theo đó năng lượng của một hệ kín bất kì nào cũng luôn luôn giữ nguyên không đổi, dù cho bất kì quá trình nào xảy ra trong hệ; khi đó năng lượng chỉ có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác và được phân bố lại giữa các phần tử trong hệ |
| định luật vạn vật hấp dẫn |
0 |
định luật theo đó mọi vật đều hút nhau bằng một lực tỉ lệ thuận với khối lượng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách |
| định lí phản nhau |
0 |
định lí mà giả thiết và kết luận là cái phủ định của giả thiết và kết luận của một định lí khác [cả hai làm thành một cặp định lí phản nhau] |
| định lí đảo |
0 |
định lí mà giả thiết là kết luận và kết luận là giả thiết của một định lí khác đã cho [gọi là định lí thuận] |
| định mệnh luận |
0 |
xem thuyết định mệnh |
| định nghĩa dứt khoát |
0 |
clear, unambiguous definition |
| định nghĩa rõ rệt |
0 |
a clear definition |
| định ngữ |
0 |
predicate |
| định phận |
0 |
predestined lot |
| định sở |
0 |
Permanent dwelling-place, fixed ađress |
| định vị toàn cầu |
0 |
xác định vị trí của vật thể trên bề mặt Trái Đất bằng hệ thống định vị toàn cầu |
| định xứ |
0 |
chỉ có trong một số khu vực nhất định |
| định đi |
0 |
plan to go |
| định địa chỉ |
0 |
addressing |
| định ảnh |
0 |
như định hình |
| ấn định rõ ràng |
0 |
to be clearly fixed |
| ấn định thời gian |
0 |
to set a time |
| ấn định địa điểm |
0 |
to fix, set a place |
| ổn định giá cả |
0 |
price stability |
| ổn định nền kinh tế |
0 |
to stabilize an economy |
| ủng hộ quyết định |
0 |
to support a decision |
Lookup completed in 167,515 µs.