| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từng khoảng thời gian nhất định sau đó một việc lại xảy ra | báo ra theo định kì ~ đóng tiền theo định kì |
| A | theo định kì | kiểm tra sức khoẻ định kì ~ phiên họp định kì |
Lookup completed in 71,608 µs.