bietviet

định lí phản nhau

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N định lí mà giả thiết và kết luận là cái phủ định của giả thiết và kết luận của một định lí khác [cả hai làm thành một cặp định lí phản nhau]

Lookup completed in 61,934 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary