bietviet

định ngữ

Vietnamese → English (VNEDICT)
predicate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thành phần phụ trong câu, phụ thuộc về ngữ pháp vào danh từ và có chức năng nêu thuộc tính, đặc trưng của sự vật, hiện tượng, v.v. ''cả'' trong ''sóng cả'', ''đen nhánh'' trong ''tóc đen nhánh'' đều là định ngữ

Lookup completed in 65,258 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary