bietviet

định vị

Vietnamese → English (VNEDICT)
location; to locate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V xác định vị trí tồn tại của một vật thể theo những dấu hiệu xuất phát hay phản xạ từ bản thân nó máy định vị ~ nhìn xung quanh để định vị
V xác định một vị trí trong bộ nhớ, trong tệp văn bản hoặc trên màn hình máy tính máy tính đang định vị các tập tin
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 268 occurrences · 16.01 per million #4,616 · Intermediate

Lookup completed in 167,042 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary