| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| location; to locate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xác định vị trí tồn tại của một vật thể theo những dấu hiệu xuất phát hay phản xạ từ bản thân nó | máy định vị ~ nhìn xung quanh để định vị |
| V | xác định một vị trí trong bộ nhớ, trong tệp văn bản hoặc trên màn hình máy tính | máy tính đang định vị các tập tin |
Lookup completed in 167,042 µs.