| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to read, pronounce, deliver (a speech) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phát thành lời những điều đã được viết ra theo đúng trình tự | tôi đọc sách ~ vận động viên đọc tuyên thệ ~ đại biểu đọc diễn văn |
| V | tiếp nhận nội dung của một tập hợp kí hiệu bằng cách nhìn vào các kí hiệu | các kĩ sư đang đọc bản thiết kế |
| V | thu lấy thông tin từ một thiết bị lưu trữ của máy tính [như đĩa từ, đĩa CD, v.v.] | máy tính đang đọc thông tin |
| V | hiểu rõ điều gì bằng cách nhìn vào những biểu hiện bên ngoài | anh ta đọc được ý nghĩ của người khác ~ huấn luận viên đã đọc được trận đấu |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| đọc | to read | probably borrowed | 讀 duk6 (Cantonese) | *NONE (讀, dú)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'đọc' (37) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đọc sách | 82 | to read a book |
| bạn đọc | 68 | reader (someone reading something) |
| đọc bài | 26 | say a lesson |
| người đọc | 22 | reader |
| dễ đọc | 20 | easy to read |
| tuyên đọc | 11 | đọc to lên một cách trịnh trọng cho mọi người nghe |
| đọc lướt | 3 | to browse |
| đọc trại | 3 | to mispronounce |
| đọc thuộc lòng | 2 | to say by heart, recite |
| tập đọc | 1 | reading practice |
| đọc kỹ | 1 | to read carefully |
| đọc lại | 1 | to reread |
| bài đọc | 0 | (reading) text |
| bộ nhớ chỉ đọc | 0 | xem ROM |
| chỉ đọc | 0 | read only |
| chỉ đọc loại | 0 | read only |
| khi đọc anh ấy hay nhảy cóc một đoạn | 0 | he skips as he read |
| khó đọc | 0 | difficult to read |
| nói mà như là đọc bài | 0 | to speak as if one were reading a lesson |
| thư bạn đọc | 0 | letter to the editor |
| đầu đọc | 0 | bộ phận trong các thiết bị lắp ngoài của máy tính [như ổ đĩa cứng, ổ đĩa CD, băng từ, v.v.], chỉ đọc các thông tin đã ghi trên các thiết bị để chuyển vào máy tính mà không ghi được các thông tin từ máy tính lên các thiết bị; phân biệt với đầu ghi |
| đọc cáo trạng | 0 | to read a charge, indictment |
| đọc giữa hai dòng chữ | 0 | to read between the lines |
| đọc i a | 0 | to recite |
| đọc ké | 0 | to read over someone’s shoulder |
| đọc là | 0 | read as, pronounced as |
| đọc ngấu nghiến một cuốn sách | 0 | to devour a book |
| đọc riêng | 0 | to read separately (from the rest of the book, e.g.) |
| đọc sách bằng ánh sáng đèn cầy | 0 | to read books by candle-light |
| đọc theo lối Việt | 0 | to read in the Vietnamese manner, Vietnamese reading (of a Chinese character) |
| đọc thấy | 0 | to find out (by reading) |
| đọc tư tưởng | 0 | to read someone’s thoughts |
| đọc tờ báo | 0 | to read the newspaper |
| đọc được | 0 | readable, legible; to be able to read |
| đỏ đòng đọc | 0 | bloodshot |
| đỏ đọc | 0 | quite red |
| ổ đọc | 0 | ổ để đọc băng, đĩa, nói chung |
Lookup completed in 197,744 µs.