bietviet

đọc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to read, pronounce, deliver (a speech)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phát thành lời những điều đã được viết ra theo đúng trình tự tôi đọc sách ~ vận động viên đọc tuyên thệ ~ đại biểu đọc diễn văn
V tiếp nhận nội dung của một tập hợp kí hiệu bằng cách nhìn vào các kí hiệu các kĩ sư đang đọc bản thiết kế
V thu lấy thông tin từ một thiết bị lưu trữ của máy tính [như đĩa từ, đĩa CD, v.v.] máy tính đang đọc thông tin
V hiểu rõ điều gì bằng cách nhìn vào những biểu hiện bên ngoài anh ta đọc được ý nghĩ của người khác ~ huấn luận viên đã đọc được trận đấu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,374 occurrences · 141.84 per million #851 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đọc to read probably borrowed 讀 duk6 (Cantonese) | *NONE (讀, dú)(Old Chinese)

Lookup completed in 197,744 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary