| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| red | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Red | đỏ như máu | blood-red lucky |
| adj | Red | vận đỏ | Good luck |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có màu như màu của son, của máu | khăn quàng đỏ ~ cờ đỏ sao vàng ~ mặt đỏ như gấc |
| A | ở trạng thái hoặc làm cho ở trạng thái cháy [nói về lửa] | đèn đã đỏ ~ lửa đã đỏ lại bỏ thêm rơm (tng) |
| A | thuộc về cách mạng vô sản, có tư tưởng vô sản [do coi màu đỏ là biểu tượng của cách mạng vô sản] | đội tự vệ đỏ |
| A | có được sự may mắn ngẫu nhiên nào đó | số đỏ ~ vận đỏ đã đến |
| Compound words containing 'đỏ' (93) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đỏ tươi | 110 | scarlet |
| đắt đỏ | 83 | Dear, high in cost |
| lòng đỏ | 32 | egg yolk |
| sách đỏ | 32 | red book |
| đỏ tía | 29 | purple |
| đèn đỏ | 28 | red light |
| đậu đỏ | 26 | small red bean, adsuki |
| đất đỏ | 23 | red soil, red earth |
| ban đỏ | 15 | erythema, scarlet fever, scarlatina, measles |
| đỏ mặt | 14 | Blush,redden, colour |
| đỏ rực | 14 | blazing red |
| đỏ đen | 13 | red and black, card game |
| da đỏ | 12 | red-skinned, (American) Indian |
| đỏ thắm | 11 | vermilion |
| đỏ bừng | 10 | Flare up |
| ửng đỏ | 10 | blush |
| đỏ lửa | 8 | keep the pot boiling |
| khố đỏ | 7 | native soldier |
| đỏ ngầu | 7 | đỏ sẫm và đục |
| bí đỏ | 6 | pumpkin |
| đỏ ửng | 6 | blushing, reddening |
| đỏ au | 3 | bright and cheerful red |
| đỏ chói | 3 | dazzlingly bright red |
| lính khố đỏ | 2 | fighter, warrior |
| người da đỏ | 2 | American Indian |
| số đỏ | 2 | good luck, luck, fortune |
| thẻ đỏ | 2 | red card |
| đỏ gay | 2 | crimson |
| đỏ hoe | 2 | Ređish |
| con đỏ | 1 | newly-born baby-helpless member of the people |
| nhạc đỏ | 1 | nhạc thường có âm điệu sôi nổi, mạnh mẽ, có nội dung ca ngợi tinh thần chiến đấu bảo vệ tổ quốc |
| thuốc đỏ | 1 | thuốc ở dạng lỏng, có màu đỏ, được chế bằng hợp chất hoá học có chứa thuỷ ngân, dùng để sát trùng ngoài da |
| đen đỏ | 1 | cũng như đỏ đen Chance, luck (in gambling) |
| đo đỏ | 1 | reddish |
| đỏ chót | 1 | staring red |
| đỏ hỏn | 1 | blood-red, blood colored |
| đỏ lòm | 1 | gaudy red |
| Chữ Thập Đỏ | 0 | the Red Cross |
| cánh kiến đỏ | 0 | xem cánh kiến [ng2] |
| cải đỏ | 0 | radish |
| cặp mắt ngầu đỏ | 0 | bloodshot eyes |
| dưa đỏ | 0 | water melon |
| hà thủ ô đỏ | 0 | xem hà thủ ô |
| hành tinh Đỏ | 0 | the red planet, Mars |
| Hội chữ thập đỏ | 0 | tổ chức quốc tế có chức năng và nhiệm vụ cứu giúp nạn nhân chiến tranh và các nạn nhân phải chịu ảnh hưởng của thiên tai |
| hội chữ thập đỏ | 0 | tổ chức quốc tế có chức năng và nhiệm vụ cứu giúp nạn nhân chiến tranh và các nạn nhân phải chịu ảnh hưởng của thiên tai |
| khăn quàng đỏ | 0 | red scarf (of a pioneer) |
| Khơ Me Đỏ | 0 | Khmer Rouge |
| mía đỏ | 0 | red sugarcane |
| mắt đỏ | 0 | red eye |
| mọi da đỏ | 0 | Indian |
| Mỹ đỏ | 0 | red American, Native American, American Indian |
| ngầu đỏ | 0 | red, bloodshot |
| sếu đầu đỏ | 0 | sếu có cổ trụi lông, từ cổ lên đỉnh đầu có màu đỏ, tiếng kêu vang xa, thuộc loại quý hiếm cần được bảo vệ, sống chủ yếu ở các đầm lầy vùng Đồng Tháp Mười của Việt Nam |
| sổ đỏ | 0 | giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| sợi chỉ đỏ | 0 | ví cái quán triệt từ đầu đến cuối và nổi bật [thường nói về tư tưởng, và với nghĩa tốt] |
| than đỏ | 0 | live coals |
| thảm đỏ | 0 | thảm dài màu đỏ, trải trên lối đi cho khách quý; dùng để biểu thị tinh thần hoan nghênh, trọng thị |
| thắm đỏ | 0 | bright red |
| tròng đỏ | 0 | yolk (of an egg) |
| Trường Đỏ | 0 | Red Square (in Moscow) |
| tốt đỏ | 0 | red pawn |
| đỏ chon chót | 0 | bright red |
| đỏ choé | 0 | đỏ tươi, trông loá mắt, thường là không đẹp |
| đỏ chóe | 0 | bright red |
| đỏ con mắt | 0 | wait expectantly |
| đỏ da thắm thịt | 0 | be glowing with health |
| đỏ gay đỏ gắt | 0 | red-hot |
| đỏ hoen hoét | 0 | như đỏ hoét [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| đỏ hon hỏn | 0 | như đỏ hỏn [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| đỏ hoét | 0 | bright red |
| đỏ hây | 0 | rosy, ruddy |
| đỏ hây hây | 0 | high color |
| đỏ khè | 0 | dirty red |
| đỏ kè | 0 | đỏ đục và tối, gây cảm giác không ưa nhìn |
| đỏ loét | 0 | đỏ quá đậm và loang lổ không đều, trông không đẹp mắt |
| đỏ lòe | 0 | deep red |
| đỏ lừ | 0 | very red |
| đỏ lựng | 0 | quite red |
| đỏ mặt tía tai | 0 | to be purple with rage |
| đỏ mọng | 0 | red and succulent (of fruit) |
| đỏ ngòn | 0 | dark red |
| đỏ như lửa | 0 | fire-red, fiery-red |
| đỏ nhừ | 0 | [mặt, tai] đỏ lên khắp, thường vì xấu hổ, ngượng nghịu |
| đỏ quành quạch | 0 | như đỏ quạch [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| đỏ quạch | 0 | dull red |
| đỏ đuôi | 0 | [bông lúa] bắt đầu chín, bắt đầu có những hạt vàng ở đầu bông |
| đỏ đèn | 0 | Light up |
| đỏ đòng đọc | 0 | bloodshot |
| đỏ đắn | 0 | in the pink, healthy-looking |
| đỏ đọc | 0 | quite red |
| đỏ ối | 0 | flaming, glowing, complete red |
| đồng đỏ | 0 | tên gọi cũ của đồng và một số hợp kim của đồng có màu đỏ đặc trưng của đồng |
Lookup completed in 174,777 µs.