bietviet

đỏ

Vietnamese → English (VNEDICT)
red
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Red đỏ như máu | blood-red lucky
adj Red vận đỏ | Good luck
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có màu như màu của son, của máu khăn quàng đỏ ~ cờ đỏ sao vàng ~ mặt đỏ như gấc
A ở trạng thái hoặc làm cho ở trạng thái cháy [nói về lửa] đèn đã đỏ ~ lửa đã đỏ lại bỏ thêm rơm (tng)
A thuộc về cách mạng vô sản, có tư tưởng vô sản [do coi màu đỏ là biểu tượng của cách mạng vô sản] đội tự vệ đỏ
A có được sự may mắn ngẫu nhiên nào đó số đỏ ~ vận đỏ đã đến
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,769 occurrences · 165.44 per million #716 · Core

Lookup completed in 174,777 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary