| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Light up | Đã đến lúc đỏ đèn | It is time to light up | |
| Light up | Ăn cơm chiều vào lúc đỏ đèn | To have dinner at lighting-up time | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thắp đèn, lên đèn [khi trời vừa tối] | làng xóm đã đỏ đèn ~ nhà nhà đã đỏ đèn |
| N | lúc chập tối | đi từ mờ sớm đến đỏ đèn mới về |
Lookup completed in 65,341 µs.