bietviet

đỏ nhừ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [mặt, tai] đỏ lên khắp, thường vì xấu hổ, ngượng nghịu đi nắng, mặt đỏ nhừ như quả gấc chín

Lookup completed in 65,487 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary