| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Secondary shool teacher | như đốc học (nói tắt) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng, v.v. | đốc kiếm ~ đốc gươm |
| N | phần trên, gần mái ngói, của tường đầu hồi nhà kiểu cũ, thường hình tam giác | |
| V | thúc giục làm, không để chậm trễ | Tổ trưởng đốc nhân viên hoàn thành nhanh công việc ~ Anh ấy luôn đốc con học bài |
| A | [ngô] bị thoái hoá, thường biểu hiện trên bông cờ có bắp nhỏ, hoặc dưới bắp lại có cờ | ngô bị đốc |
| Compound words containing 'đốc' (36) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giám đốc | 2,546 | director, manager, supervisor |
| thống đốc | 978 | governor |
| đô đốc | 249 | commander-in-chief, (vice) admiral |
| tổng đốc | 217 | province general |
| Cơ Đốc | 210 | Christ, Christian, Christianity |
| phó giám đốc | 133 | deputy director, vice-president |
| tổng giám đốc | 124 | acting manager, general director, managing director, general manager, director-general, CEO |
| Cơ Đốc giáo | 97 | Christianity |
| Châu Đốc | 69 | Chaudoc |
| ban giám đốc | 63 | board of directors, management |
| đốc thúc | 37 | urge |
| quản đốc | 31 | manager |
| phó đô đốc | 25 | rear admiral, vice admiral |
| đốc suất | 25 | oversee, supervise |
| đôn đốc | 23 | supervise and speed up |
| đốc chiến | 17 | command a battle |
| phó thống đốc | 16 | deputy governor |
| đề đốc | 11 | admiral |
| đốc công | 8 | foreman |
| đốc học | 8 | provincial education officer |
| đốc binh | 7 | army chief |
| đốc phủ | 6 | governor |
| bít đốc | 0 | phần vách đứng hình tam giác từ đỉnh mái hồi đến nóc nhà |
| giám đốc chi nhánh | 0 | branch office director |
| giám đốc ngân hàng | 0 | bank director |
| giám đốc thẩm | 0 | to reconsider |
| giám đốc điều hành | 0 | chief executive officer |
| nguyên tổng giám đốc | 0 | acting director, CEO |
| phụ tá giám đốc | 0 | assistant director |
| thuỷ sư đô đốc | 0 | cấp quân hàm cao nhất trong lực lượng hải quân ở một số nước |
| thủy sư đô đốc | 0 | admiral |
| thủy sư đề đốc | 0 | naval admiral |
| Tổng Giám Đốc Bưu Chính | 0 | Postmaster General |
| đốc chứng | 0 | grow restive |
| đốc phủ sứ | 0 | district chief |
| đốc tờ | 0 | medical doctor |
Lookup completed in 169,566 µs.