bietviet

đốc

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Secondary shool teacher như đốc học (nói tắt)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng, v.v. đốc kiếm ~ đốc gươm
N phần trên, gần mái ngói, của tường đầu hồi nhà kiểu cũ, thường hình tam giác
V thúc giục làm, không để chậm trễ Tổ trưởng đốc nhân viên hoàn thành nhanh công việc ~ Anh ấy luôn đốc con học bài
A [ngô] bị thoái hoá, thường biểu hiện trên bông cờ có bắp nhỏ, hoặc dưới bắp lại có cờ ngô bị đốc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 238 occurrences · 14.22 per million #4,961 · Intermediate

Lookup completed in 169,566 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary