| Compound words containing 'đối' (157) |
| word |
freq |
defn |
| đối với |
8,247 |
with, to, (as) for, towards, with regard to, with respect to, regarding, with regards to |
| tương đối |
2,248 |
corresponding, relative, comparative; relative |
| đối phương |
1,781 |
enemy, opponent, opposite side, opposition, opposing party, adversary |
| đối thủ |
1,700 |
rival, opponent, competitor |
| đối tượng |
1,647 |
object, external thing |
| phản đối |
1,598 |
to oppose, object, protest; opposition |
| đối tác |
807 |
partner |
| đối đầu |
800 |
to face, oppose, fight, struggle, confront; fight, struggle |
| đối lập |
677 |
opponent, adversary, opposition; in opposition, contrary |
| đối xử |
651 |
to treat, behave towards, act towards |
| đối phó |
630 |
to face, deal with, cope, react |
| tuyệt đối |
617 |
absolute, total, complete |
| đối diện |
535 |
to face, oppose, confront; opposite |
| đối xứng |
419 |
symmetry |
| chống đối |
386 |
to oppose; opposition |
| đối ngoại |
266 |
foreign |
| đối thoại |
266 |
conversation, dialog |
| cân đối |
172 |
balance, equilibrium; balanced, well-proportioned, symmetrical |
| đối kháng |
149 |
to resist, oppose, block |
| đối lưu |
143 |
Convection |
| đối mặt |
133 |
to confront, face |
| đối địch |
96 |
adverse, opponent |
| đối đãi |
83 |
to treat, behave |
| câu đối |
79 |
Parallel sentences |
| sự chống đối |
71 |
opposition |
| đối nghịch |
70 |
opposite, contrary, adverse |
| bất đối xứng |
66 |
to be dissymmetrical |
| đối chiếu |
60 |
to compare |
| đối nội |
59 |
domestic |
| đối trọng |
53 |
counterpoise, counterweight, counterbalance |
| đối đáp |
49 |
to retort, reply |
| đối chứng |
28 |
control (in experiments) |
| đối ngẫu |
26 |
dualistic |
| đối ứng |
23 |
corresponding |
| đối chọi |
21 |
Be in contrast |
| đối chất |
20 |
to confront |
| mặt đối mặt |
18 |
face to face |
| đối số |
16 |
biến số được coi như biến thiên độc lập trong một tương quan hàm số |
| đối sách |
12 |
counter-tactics |
| cá đối |
10 |
Mullet |
| ứng đối |
10 |
to retort, riposte, engage in repartee |
| đối giao cảm |
9 |
parasympathetic |
| tầng đối lưu |
6 |
troposphere (meteor) |
| đối cách |
6 |
accusative |
| đối lại |
6 |
to oppose |
| đối ngược |
4 |
inverse equation |
| đối sánh |
4 |
match |
| không đối không |
3 |
air-to-air (missile) |
| đối đỉnh |
3 |
vertically opposite angles |
| bất đối |
2 |
to be dissymmetrical |
| tương đối hóa |
2 |
relativization, make something relative (to something else) |
| đăng đối |
2 |
Well-matched, well- proportioned |
| không đối đất |
1 |
air -to-ground |
| đối ẩm |
1 |
to drink socially |
| biểu tình phản đối nhà nước |
0 |
to demonstrate against the government |
| bảng cân đối |
0 |
bảng trình bày một cách tổng quát hệ thống các chỉ tiêu kinh tế trình bày dưới dạng tổng quát những tỉ lệ chủ yếu và các quan hệ tỉ lệ trong một đơn vị kinh tế |
| bỏ đảng để phản đối |
0 |
to quit the party in protest |
| bổn phận đối với người Việt Nam |
0 |
to have an obligation to the Vietnamese people |
| chân lí tuyệt đối |
0 |
chân lí phản ánh đối tượng của nhận thức, những khía cạnh nhất định của hiện thực một cách hoàn toàn |
| chân lí tương đối |
0 |
chân lí phản ánh sự vật, hiện tượng của hiện thực một cách không phải là hoàn toàn, mà trong những giới hạn lịch sử nhất định |
| chân lý tuyệt đối |
0 |
xem chân lí tuyệt đối |
| chân lý tương đối |
0 |
xem chân lí tương đối |
| chính sách của Hoa Kỳ đối với Trung Quốc |
0 |
US policy towards China |
| chịu trách nhiệm đối với |
0 |
to bear or carry the responsibility for, be responsible for |
| chống đối lại |
0 |
to be opposed to |
| chủ nghĩa tương đối |
0 |
nguyên lí phương pháp luận tuyệt đối hoá một cách siêu hình tính tương đối và có điều kiện của tri thức con người, dẫn đến sự phủ nhận khả năng nhận thức chân lí khách quan, đến thuyết bất khả tri |
| có chống đối từ |
0 |
there is opposition from |
| cảnh giác đối với |
0 |
vigilance towards |
| cực lực phản đối |
0 |
to strongly oppose |
| giá trị tuyệt đối |
0 |
absolute value |
| góc đối đỉnh |
0 |
vertically opposite angles |
| gặp các chống đối |
0 |
to meet with opposition |
| gặp sự chống đối |
0 |
to meet with opposition |
| hình đối xứng |
0 |
symmetrical figure |
| không thể làm nổi đối với kỹ thuật thời bấy giờ |
0 |
not possible with the technology at that time |
| không đối thủ |
0 |
unrivaled, unopposed, without equal |
| lên tiếng phản đối |
0 |
to voice one’s opposition |
| lí thuyết tương đối |
0 |
lí thuyết vật lí hiện đại về không gian và thời gian, do A. Einstein xây dựng |
| lý thuyết tương đối |
0 |
xem lí thuyết tương đối |
| lập trình hướng đối tượng |
0 |
object-oriented programming |
| môn đăng hộ đối |
0 |
suitable alliance |
| mù quáng đối với khuyết điểm của con cái |
0 |
blind to the faults of one’s children |
| mất cân đối |
0 |
to lose one’s balance |
| mất đối xứng điện áp |
0 |
voltage dissymmetry |
| một hiện tượng tương đối hiếm hoi |
0 |
a relatively rare phenomenon |
| một thắng lợi đối với Việt Nam |
0 |
a victory for Vietnam |
| một vấn đề rất nhạy cảm đối với Trung Quốc |
0 |
a sensitive issue for China |
| mở lại đối thoại |
0 |
to reopen a conversation, dialog |
| mức nước tuyệt đối |
0 |
vị trí mặt nước so với mặt biển |
| ngồi đối diện |
0 |
to sit opposite, sit facing |
| nhóm đối chứng |
0 |
control group |
| nối đối |
0 |
to lie |
| phe đối lập |
0 |
opposition party |
| phát huy ảnh hưởng (của mình) đối với ai |
0 |
to use one’s influence with someone |
| phép đối xứng |
0 |
phép biến hình trong đó mỗi điểm M của hình đã cho được biến thành một điểm MÂ sao cho một điểm cố định O cho trước là trung điểm của đoạn MMÂ [đối xứng qua tâm O], hoặc sao cho một đường thẳng cố định D cho trước là trung trực của đoạn MMÂ [đối xứng qua trục D], hoặc sao cho một mặt phẳng cố định P cho trước là mặt phẳng trung trực của đoạn MMÂ [đối xứng qua mặt phẳng P] |
| phương trình đối ngược |
0 |
inverse equation |
| phản đối chiến tranh |
0 |
to oppose a war |
| phản đối chính trị |
0 |
to oppose a policy |
| rách đối |
0 |
to cut or tear in two |
| rút lại sự chống đối |
0 |
to withdraw one’s opposition |
| sườn đối đỉnh |
0 |
counter slope, reverse slope |
| số tương đối |
0 |
số biểu hiện kết quả so sánh giữa các hiện tượng với nhau |
| số đối |
0 |
số có giá trị tuyệt đối bằng giá trị của một số khác nhưng có dấu trái với dấu của số đó |
| sự chống đối bên ngoài |
0 |
external opposition |
| thuyết tương đối |
0 |
lí thuyết vật lí học do A. Einstein đề xướng, cho rằng sự vận động, tốc độ, khối lượng, v.v. có tính chất tương đối chứ không phải tuyệt đối, và vật chất, không gian, thời gian phụ thuộc lẫn nhau |
| thuộc phe đối lập |
0 |
to belong to, be part of the opposition |
| tiểu đối |
0 |
vế đối của một câu thơ, câu văn |
| tuyệt đối an toàn |
0 |
completely safe |
| tuyệt đối cấm |
0 |
absolutely forbidden, prohibited |
| tuyệt đối cốt yếu |
0 |
absolutely essential, vital |
| tuyệt đối im lìm |
0 |
to be completely silent |
| tuyệt đối không bao giờ |
0 |
absolutely never |
| tâm đối xứng |
0 |
điểm qua đó tất cả các điểm của một hình đều là đối xứng từng đôi một với nhau |
| tên lửa đất đối không |
0 |
surface to air missle |
| tương đối dễ học |
0 |
relatively easy to learn |
| tương đối giống nhau |
0 |
relatively similar to each other |
| tương đối ổn định |
0 |
relatively stable |
| tỷ đối |
0 |
xem tỉ đối |
| việc đối dịch |
0 |
translation |
| vụ đối đầu |
0 |
struggle, conflict |
| đa số tuyệt đối |
0 |
absolute majority |
| đa số tương đối |
0 |
relative majority |
| điều này đối với tôi rất mới lạ |
0 |
this something very unusual for me |
| đóng cửa đối với thế giới bên ngoài |
0 |
to close the door on the outside world |
| đương đối |
0 |
symmetry, even symmetrical |
| để phản đối |
0 |
in protest |
| địa chỉ tuyệt đối |
0 |
absolute address |
| địa chỉ tương đối |
0 |
relative address |
| đối bắc |
0 |
to face, deal, cope |
| đối chiếu biểu |
0 |
balance sheet |
| đối chất với Trung Quốc |
0 |
to confront China |
| đối diện với |
0 |
faced with, confronting |
| đối diện với vấn đề |
0 |
to confront a problem or issue |
| đối dịch |
0 |
to resist, oppose; to translate |
| đối gia đối giảm |
0 |
answer back |
| đối lập nhau |
0 |
contradictory, in opposition (to each other) |
| đối nghịch với nhau |
0 |
to be contradictory, be in opposition, conflict with each other |
| đối ngạn |
0 |
the opposite banks (of a river) |
| đối nhân xử thế |
0 |
human behavior |
| đối phó với |
0 |
to deal with |
| đối phó với một vấn đề |
0 |
to deal with an issue |
| đối phó với tình hình |
0 |
to deal, cope with a situation |
| đối phó với tình trạng |
0 |
to deal, cope with a situation |
| đối phó với vấn đề |
0 |
to deal with a problem |
| đối thoại người-máy |
0 |
man-machine dialog |
| đối với mình |
0 |
as for me |
| đối với tôi |
0 |
in my opinion, judgment; towards me |
| đối xử bất công |
0 |
to treat unfairly |
| đối xử bất công với một người |
0 |
to treat someone unjustly |
| đối xử ngang hàng |
0 |
to treat as an equal |
| đối xử thô bạo |
0 |
to treat brutally |
| đối xử tàn tệ |
0 |
mistreat |
| đối xử với |
0 |
to act, behave |
| đối xử đặc biệt |
0 |
special treatment |
| độc lập tuyệt đối |
0 |
absolutely freedom, complete freedom |
| đứng đối diện với |
0 |
to stand facing |
| ồn ào phản đối |
0 |
to oppose loudly |
Lookup completed in 172,043 µs.