bietviet

đối

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) couple; (2) to apply; (3) opposing, anti-
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
contrary to; opposite to phản đối | To oppose Against
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chống lại, chọi lại tên lửa đất đối không
V [hai vật cùng loại] ở vị trí ngay trước mặt nhau, thành thế cân xứng, tương xứng với nhau lá mọc đối ~ ngồi đối mặt nhau ~ hai cái xe để đối đầu nhau
V [hai từ hoặc hai vế câu] cân xứng với nhau về nội dung, giống nhau về từ loại, trái nhau về thanh điệu bằng trắc và được đặt ở thế trên dưới ứng với nhau thành từng cặp [ở một số điểm quy định trong vế câu] để tạo nên một giá trị tu từ nhất định đối nhau từng câu từng chữ ~ câu đối ~ ra vế đối
V xử sự với người, với việc theo những mối quan hệ nhất định nó đối tốt với tôi và mọi người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,402 occurrences · 83.77 per million #1,412 · Core

Lookup completed in 172,043 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary