| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| foreign | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đối với nước ngoài, bên ngoài [nói về đường lối, chính sách, sự giao thiệp của nhà nước, của một tổ chức]; phân biệt với đối nội | công tác đối ngoại ~ chính sách đối ngoại |
Lookup completed in 173,022 µs.