bietviet

đối ngoại

Vietnamese → English (VNEDICT)
foreign
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đối với nước ngoài, bên ngoài [nói về đường lối, chính sách, sự giao thiệp của nhà nước, của một tổ chức]; phân biệt với đối nội công tác đối ngoại ~ chính sách đối ngoại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 266 occurrences · 15.89 per million #4,639 · Intermediate

Lookup completed in 173,022 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary