bietviet

đối phó

Vietnamese → English (VNEDICT)
to face, deal with, cope, react
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có hành động đáp lại tình thế bất lợi để tránh cho mình điều không hay đối phó với bão lụt ~ đối phó với đối phương
V có hành động mang tính né tránh, chỉ cốt cho xong chuyện dùng thủ đoạn để đối phó ~ làm báo cáo theo kiểu đối phó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 630 occurrences · 37.64 per million #2,609 · Intermediate

Lookup completed in 173,546 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary