| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to face, deal with, cope, react | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có hành động đáp lại tình thế bất lợi để tránh cho mình điều không hay | đối phó với bão lụt ~ đối phó với đối phương |
| V | có hành động mang tính né tránh, chỉ cốt cho xong chuyện | dùng thủ đoạn để đối phó ~ làm báo cáo theo kiểu đối phó |
Lookup completed in 173,546 µs.