| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| enemy, opponent, opposite side, opposition, opposing party, adversary | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phía chống đối lại mình | lọt vào trận địa mai phục của đối phương |
| N | phía, người đương đầu với mình để tranh được thua [thường trong trò chơi hay trong thi đấu] | sút tung lưới đối phương ~ thăm dò đối phương trước khi đấu thầu |
Lookup completed in 201,540 µs.