bietviet

đối phương

Vietnamese → English (VNEDICT)
enemy, opponent, opposite side, opposition, opposing party, adversary
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phía chống đối lại mình lọt vào trận địa mai phục của đối phương
N phía, người đương đầu với mình để tranh được thua [thường trong trò chơi hay trong thi đấu] sút tung lưới đối phương ~ thăm dò đối phương trước khi đấu thầu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,781 occurrences · 106.41 per million #1,144 · Core

Lookup completed in 201,540 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary