| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| object, external thing | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người, vật, hiện tượng mà con người tác động tới [trong suy nghĩ, hành động] | đối tượng nghiên cứu ~ đối tượng khảo sát |
| N | người đang được tìm hiểu để kết nạp vào một tổ chức | anh ấy đang thuộc diện đối tượng Đảng |
| N | người đang hoặc định sẽ tìm hiểu trước khi yêu hoặc kết hôn | chọn đối tượng |
Lookup completed in 155,479 µs.