bietviet

đối tượng

Vietnamese → English (VNEDICT)
object, external thing
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người, vật, hiện tượng mà con người tác động tới [trong suy nghĩ, hành động] đối tượng nghiên cứu ~ đối tượng khảo sát
N người đang được tìm hiểu để kết nạp vào một tổ chức anh ấy đang thuộc diện đối tượng Đảng
N người đang hoặc định sẽ tìm hiểu trước khi yêu hoặc kết hôn chọn đối tượng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,647 occurrences · 98.4 per million #1,222 · Core

Lookup completed in 155,479 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary