| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| conversation, dialog | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói chuyện qua lại giữa hai hay nhiều người với nhau | cuộc đối thoại tay ba ~ học thuộc đoạn đối thoại trong kịch bản |
| V | bàn bạc, thương lượng trực tiếp giữa hai hay nhiều bên để giải quyết các vấn đề cùng quan tâm | chuyển từ đối đầu sang đối thoại ~ đối thoại chính trị |
Lookup completed in 169,933 µs.