bietviet

đối thoại

Vietnamese → English (VNEDICT)
conversation, dialog
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nói chuyện qua lại giữa hai hay nhiều người với nhau cuộc đối thoại tay ba ~ học thuộc đoạn đối thoại trong kịch bản
V bàn bạc, thương lượng trực tiếp giữa hai hay nhiều bên để giải quyết các vấn đề cùng quan tâm chuyển từ đối đầu sang đối thoại ~ đối thoại chính trị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 266 occurrences · 15.89 per million #4,639 · Intermediate

Lookup completed in 169,933 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary