bietviet

đối với

Vietnamese → English (VNEDICT)
with, to, (as) for, towards, with regard to, with respect to, regarding, with regards to
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
C tổ hợp biểu thị người hoặc sự vật, sự việc sắp nêu ra là đối tượng hoặc phạm vi của điều được nói đến tình cảm đối với quê hương đất nước ~ biết giữ lễ độ đối với người trên
C tổ hợp biểu thị người sắp nêu ra là đối tượng có quan hệ trực tiếp với điều được nói đến đối với ông ta, việc ấy đâu có gì khó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 8,247 occurrences · 492.74 per million #198 · Essential

Lookup completed in 155,448 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary