đối với
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| with, to, (as) for, towards, with regard to, with respect to, regarding, with regards to |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| C |
tổ hợp biểu thị người hoặc sự vật, sự việc sắp nêu ra là đối tượng hoặc phạm vi của điều được nói đến |
tình cảm đối với quê hương đất nước ~ biết giữ lễ độ đối với người trên |
| C |
tổ hợp biểu thị người sắp nêu ra là đối tượng có quan hệ trực tiếp với điều được nói đến |
đối với ông ta, việc ấy đâu có gì khó |
Lookup completed in 155,448 µs.