bietviet

đối xứng

Vietnamese → English (VNEDICT)
symmetry
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có tính chất trùng với chính nó qua một trục, một điểm hoặc một mặt phẳng
A có tính chất của một quan hệ trong đó nếu a quan hệ với b thì b cũng quan hệ với a quan hệ 'lớn hơn' giữa các số là quan hệ không đối xứng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 419 occurrences · 25.03 per million #3,456 · Intermediate

Lookup completed in 167,199 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary