| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| symmetry | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tính chất trùng với chính nó qua một trục, một điểm hoặc một mặt phẳng | |
| A | có tính chất của một quan hệ trong đó nếu a quan hệ với b thì b cũng quan hệ với a | quan hệ 'lớn hơn' giữa các số là quan hệ không đối xứng |
Lookup completed in 167,199 µs.