| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to treat, behave towards, act towards | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thể hiện thái độ, quan hệ với người nào đó bằng những lời nói, hành động cụ thể | bà đối xử với tôi không công bằng ~ đối xử chu đáo với bạn bè |
Lookup completed in 172,120 µs.