| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| spot, blob | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chấm sáng nhỏ hiện ra trên nền tối | đốm lửa lập loè |
| N | chấm nhỏ nổi lên trên một nền khác màu | con chó có đốm trắng ở đầu ~ trên lá có nhiều đốm |
| A | [tóc, lông] có nhiều chấm khác màu xen vào | mái tóc đã đốm bạc ~ lợn đốm ~ con chó đốm |
| Compound words containing 'đốm' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lốm đốm | 70 | spotted, speckled, spotty |
| đốm nâu | 1 | tên gọi chung các loại bệnh làm cho thân và lá lúa có nhiều đốm nhỏ màu nâu |
| đôm đốm | 0 | |
Lookup completed in 173,717 µs.