bietviet

đống

Vietnamese → English (VNEDICT)
heap, pile, mass
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun pile; heap đống cát | heap of sand
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khối nhiều vật để chồng chất lên nhau ở một chỗ đống rạ ~ đống gỗ ~ quần áo để chất đống, không giặt
N chỗ đất nổi lên cao hơn so với xung quanh khắp nơi, chỗ nào cũng thấy gò, đống ~ đống mối (đống nổi cao do mối đùn)
N số lượng được coi là quá nhiều, tựa như có thể chồng chất lên nhau thành một khối còn hàng đống việc chưa làm ~ mất cả đống tiền mới được như thế ~ con đàn cháu đống
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 347 occurrences · 20.73 per million #3,902 · Intermediate

Lookup completed in 187,048 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary