đống
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| heap, pile, mass |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
pile; heap |
đống cát | heap of sand |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
khối nhiều vật để chồng chất lên nhau ở một chỗ |
đống rạ ~ đống gỗ ~ quần áo để chất đống, không giặt |
| N |
chỗ đất nổi lên cao hơn so với xung quanh |
khắp nơi, chỗ nào cũng thấy gò, đống ~ đống mối (đống nổi cao do mối đùn) |
| N |
số lượng được coi là quá nhiều, tựa như có thể chồng chất lên nhau thành một khối |
còn hàng đống việc chưa làm ~ mất cả đống tiền mới được như thế ~ con đàn cháu đống |
Lookup completed in 187,048 µs.