bietviet

đốt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to light, burn, set on fire
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to prick; to sting; to bite cô ta bị muỗi đốt | She was bitten by mosquitoes
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần giống nhau trên cơ thể một số động vật, thực vật đốt tre ~ đốt mía
N phần giống nhau của một số bộ phận trong cơ thể đốt xương sống ~ đốt ngón tay
V [côn trùng] dùng vòi hoặc ngòi đâm vào da người hoặc động vật, gây đau, buốt, ngứa kiến gió đang đốt mấy con chim non
V nói một cách chua cay hay mỉa mai châm chọc con bé đốt cho anh chàng mấy câu
V châm lửa làm cho cháy làng bên đang đốt rơm rạ ~ người dân đang đốt rừng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,054 occurrences · 62.97 per million #1,801 · Intermediate

Lookup completed in 175,154 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary