| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to light, burn, set on fire | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to prick; to sting; to bite | cô ta bị muỗi đốt | She was bitten by mosquitoes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần giống nhau trên cơ thể một số động vật, thực vật | đốt tre ~ đốt mía |
| N | phần giống nhau của một số bộ phận trong cơ thể | đốt xương sống ~ đốt ngón tay |
| V | [côn trùng] dùng vòi hoặc ngòi đâm vào da người hoặc động vật, gây đau, buốt, ngứa | kiến gió đang đốt mấy con chim non |
| V | nói một cách chua cay hay mỉa mai châm chọc | con bé đốt cho anh chàng mấy câu |
| V | châm lửa làm cho cháy | làng bên đang đốt rơm rạ ~ người dân đang đốt rừng |
| Compound words containing 'đốt' (30) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đốt cháy | 405 | Set blazing, make burn up |
| đốt sống | 136 | vertebra |
| đốt phá | 86 | to burn and destroy |
| chất đốt | 19 | fuel |
| đốt nhà | 19 | to burn down a house, burn down a building |
| thiêu đốt | 16 | thiêu cháy, đốt cháy [nói khái quát] |
| đốt pháo | 9 | to let off firecrackers, set off firecrackers, explode firecrackers |
| đốt lửa trại | 7 | to light a campfire |
| đốt nhang | 7 | to burn incense |
| phân đốt | 5 | segmented, segmental |
| đốt rừng | 5 | forest fire |
| đốt đèn | 5 | light a lamp |
| giun đốt | 4 | annelid |
| khí đốt | 2 | natural gas |
| đốt sạch | 1 | to clear by burning |
| đốt vía | 1 | burn a bamboo spill (a piece of paper) for driving ill luck away |
| bấm đốt | 0 | to count by thumbing one’s phalanges, count on |
| chân đốt | 0 | động vật không xương sống, có chân phân đốt, cơ thể bọc trong vỏ cứng, như tôm, cua, nhện, sâu bọ, v.v. |
| như có lửa đốt trong lòng | 0 | be on pins and needles |
| nóng như thiêu như đốt | 0 | scorching |
| thân đốt | 0 | thân cây có lóng phân thành đốt rõ rệt [như thân cây tre, cây mía, v.v.] |
| thưa đốt | 0 | (of woman who has few children) sparse |
| thước khối khí đốt | 0 | cubic meter of natural gas |
| đốt cháy giai đoạn | 0 | bỏ qua hoặc rút ngắn quá mức một số khâu cần thiết trong quá trình tiến hành một công việc nào đó vì muốn nhanh chóng đạt được mục đích, kết quả [thường dùng để phê phán tư tưởng nóng vội] |
| đốt giấy thông hành | 0 | to burn one’s passport |
| đốt phá một làng mạc | 0 | to burn down a village |
| đốt thuốc lá | 0 | to light a cigarette |
| động cơ đốt ngoài | 0 | động cơ được cấp nhiệt năng từ bên ngoài và sử dụng lại nhiệt năng đó để biến thành công cơ học |
| động cơ đốt trong | 0 | internal combustion engine |
| ống dẫn khí đốt | 0 | gas pipeline |
Lookup completed in 175,154 µs.