bietviet

đốt cháy giai đoạn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X bỏ qua hoặc rút ngắn quá mức một số khâu cần thiết trong quá trình tiến hành một công việc nào đó vì muốn nhanh chóng đạt được mục đích, kết quả [thường dùng để phê phán tư tưởng nóng vội]

Lookup completed in 65,678 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary