| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật do con người tạo ra để dùng vào một việc cụ thể nào đó trong đời sống hằng ngày [nói khái quát] |
đồ ăn thức uống ~ đồ chơi ~ đồ gốm ~ đi chợ mua ít đồ lặt vặt |
| N |
loại, hạng người đáng khinh [từ dùng để mắng nhiếc, nguyền rủa] |
đồ ăn hại! ~ đồ lòng lang dạ thú! |
| N |
người đã lớn tuổi, theo học chữ nho để thi cử |
anh đồ |
| V |
viết hoặc vẽ đè lên những nét đã có sẵn |
đồ lại bức tranh cũ ~ bé đang đồ chữ |
| V |
nấu cho chín bằng sức nóng của hơi nước trong chõ |
bà đang đồ xôi ~ đồ đỗ |
| V |
đắp hoặc bôi thuốc đông y lên trên |
Mẹ tôi đồ thuốc lên vết thương |
| Compound words containing 'đồ' (213) |
| word |
freq |
defn |
| bản đồ |
1,304 |
map |
| tín đồ |
545 |
believer, follower of a religion |
| đồ họa |
519 |
drawing, graphic (image) |
| sơ đồ |
380 |
map, diagram, plan, outline |
| đồ chơi |
322 |
toy, plaything |
| biểu đồ |
310 |
chart, graph |
| đồ thị |
280 |
Graph. sine curve |
| đồ vật |
246 |
thing, object; wrestler, wrestling |
| đồ ăn |
225 |
food |
| đồ uống |
201 |
drink, beverage |
| bộ đồ |
188 |
pair of clothes |
| đồ gốm |
152 |
pottery, ceramics |
| đồ sộ |
140 |
grand, grandiose, imposing, large, impressive, huge |
| ý đồ |
138 |
intention, design |
| đồ đá |
134 |
The stone age |
| mưu đồ |
130 |
plan, ruse |
| đồ dùng |
116 |
tool |
| đồ đạc |
113 |
furniture, furnishings, effect, thing, object |
| côn đồ |
81 |
gangster, ruffian, hooligan |
| đồ đồng |
76 |
bronze age |
| môn đồ |
71 |
disciple, follower |
| tư đồ |
70 |
title of high ranking official in ancient china |
| tông đồ |
65 |
apostle |
| đồ đệ |
54 |
disciple |
| đồ án |
49 |
Plan, desig |
| đồ sắt |
40 |
|
| lược đồ |
32 |
sketch, diagram |
| đồ sứ |
31 |
pottery, porcelain, china(ware) |
| đồ cổ |
29 |
antique |
| cầm đồ |
24 |
cầm đồ đạc để vay tiền [nói khái quát] |
| đồ thờ |
23 |
worshipping object |
| đồ hoạ |
20 |
nghệ thuật tạo hình dùng nét vẽ, nét khắc hoặc mảng hình để tạo nên các tác phẩm |
| đồ hộp |
19 |
canned, boxed, tinned, or packaged food |
| đồ điện tử |
19 |
electronics |
| giản đồ |
18 |
scheme, diagram |
| tiền đồ |
16 |
future |
| đồ lễ |
15 |
offering, bribes |
| giáo đồ |
14 |
Follower (of a religion), believer |
| cơ đồ |
13 |
family estate; undertaking, career |
| hải đồ |
12 |
nautical or sea chart |
| đồ tể |
12 |
butcher |
| đồ đảng |
12 |
accomplice, partisan |
| tội đồ |
10 |
solitary confinement with hard labor |
| đồ cúng |
10 |
offering |
| đồ giả |
10 |
forgery, fake; counterfeit item, goods |
| sinh đồ |
9 |
junior bachelor, pupil, student |
| sứ đồ |
9 |
apostle |
| thầy đồ |
9 |
Confucian scholar, teacher |
| đồ tang |
7 |
mourning |
| địa đồ |
6 |
Map |
| đồ mộc |
6 |
woodwork |
| hồ đồ |
5 |
obscure |
| điện não đồ |
5 |
encephalogram, electroencephalogram |
| đồ nghề |
5 |
tools |
| đồ thư |
5 |
books and paintings |
| bản đồ học |
4 |
Cartography |
| gạo đồ |
4 |
rice parboiling |
| lưu đồ |
4 |
flowchart |
| trận đồ |
4 |
strategy plan |
| bát trận đồ |
3 |
the eight tactical dispositions |
| thính lực đồ |
3 |
audiogram |
| tăng đồ |
3 |
Buddhist clergy |
| đồ bản |
3 |
map-drawing, design |
| cùng đồ |
2 |
in a blind alley, at a deadlock |
| hung đồ |
2 |
thug, hooligan |
| điện tâm đồ |
2 |
cardiogram, electrocardiogram (ecg) |
| đồ biển |
2 |
seafood |
| đồ bỏ |
2 |
waste, abundance |
| đồ lót |
2 |
underwear |
| đồ thừa |
2 |
leftovers, remnant |
| bất đồ |
1 |
sudden, unexpected; suddenly, all of a sudden, unexpectedly |
| giặt đồ |
1 |
to do laundry |
| họa đồ |
1 |
plan, map |
| mặc đồ |
1 |
to put on clothes |
| phạm đồ |
1 |
|
| đồ hàng |
1 |
goods, merchandise |
| đồ lề |
1 |
implement, utensil |
| đồ mã |
1 |
shoddy, gimcrack |
| đồ thán |
1 |
be reduced to utter misery |
| đồ thư quán |
1 |
library |
| đồ đểu |
1 |
rascal (term of abuse) |
| biểu đồ bức xạ |
0 |
radiation pattern |
| biểu đồ hoạt động |
0 |
functional chart |
| biểu đồ lý thuyết |
0 |
theoretical graph |
| biểu đồ tổ chức |
0 |
organization chart |
| bạo đồ |
0 |
thug, cutthroat, bandit, brigand |
| bản đồ bán kiểm |
0 |
semi-controlled map |
| bản đồ bình diện |
0 |
planimetric map |
| bản đồ cao độ |
0 |
hysographic map |
| bản đồ chiến lược |
0 |
strategic map |
| bản đồ chiến thuật |
0 |
tactical map |
| bản đồ chính xác |
0 |
controlled map |
| bản đồ căn bản |
0 |
base map |
| bản đồ dạ phi hành |
0 |
night flying chart |
| bản đồ hàng không |
0 |
aeronautical chart, aerial map, planning chart |
| bản đồ hành quân |
0 |
operation map |
| bản đồ khu vực được phòng hại |
0 |
control map |
| bản đồ không hành |
0 |
navigation chart |
| bản đồ kẻ ô |
0 |
gridded map |
| bản đồ lưu thông |
0 |
traffic map |
| bản đồ méc ca to |
0 |
Mercator chart |
| bản đồ nguyệt chất |
0 |
selenologic map |
| bản đồ nổi |
0 |
relief map |
| bản đồ quân sự |
0 |
military map, military chart |
| bản đồ quản trị |
0 |
administrative map |
| bản đồ thiết kế chiến thuật |
0 |
planning chart |
| bản đồ thủ họa |
0 |
compilation map |
| bản đồ tác xạ |
0 |
firing chart |
| bản đồ tình báo |
0 |
intelligence situation map |
| bản đồ tạm họa |
0 |
provisional map |
| bản đồ tổng quát |
0 |
general map |
| bản đồ tỷ lệ lớn |
0 |
large scale map |
| bản đồ tỷ lệ nhỏ |
0 |
small scale map |
| bản đồ tỷ lệ trung bình |
0 |
medium scale map |
| bản đồ vòng cao độ |
0 |
contour map |
| bản đồ đường dây truyền tin |
0 |
line route map |
| bản đồ địa chất |
0 |
geological map |
| bản đồ địa hình |
0 |
topographical map |
| bản đồ địa hình tỉ mỉ |
0 |
battle map |
| bản đồ địa phương |
0 |
regional chart |
| bắc bản đồ |
0 |
grid north |
| bộ đồ diêm dúa |
0 |
nice outfit, set of fancy clothes |
| bộ đồ tắm hai mảnh |
0 |
bikini, two-piece swimsuit |
| bộ đồ vét |
0 |
suit |
| chiếu đồ |
0 |
chuyển hình bề mặt Trái Đất lên mặt phẳng của bản đồ bằng phương pháp toán học |
| chỉ là đồ mít xoài |
0 |
to be a mere nobody |
| cái giỏ đồ |
0 |
laundry basket |
| cút đi đồ nhãi |
0 |
beat it, little devil! |
| dao động đồ |
0 |
oscillogram |
| dư đồ |
0 |
map, map of the world |
| gom đồ |
0 |
to gather one’s things |
| hoạn đồ |
0 |
mandarin’s career |
| hùng đồ |
0 |
ambitious plan |
| kỹ nghệ làm đồ hộp |
0 |
canning industry |
| lò nung đồ sứ |
0 |
(pottery) kiln |
| lộ đồ |
0 |
roadmap, plan (for doing something) |
| mua đồ |
0 |
to buy things |
| món đồ |
0 |
item, object, thing |
| môi trường đồ họa |
0 |
graphical environment (computer) |
| mưu đồ cướp |
0 |
attempted robbery |
| mặc đồ lính |
0 |
to put on a (military) uniform |
| mặc đồ tắm hai mảnh |
0 |
to wear a bikini |
| một ông thầy đồ nệ cổ |
0 |
an old-fogy of a Chinese scholar |
| não điện đồ |
0 |
electro-encephalogram |
| oa trữ đồ ăn cắp |
0 |
to receive stolen goods |
| phác đồ |
0 |
trình tự và thao tác vạch sẵn để xử lí và điều trị bệnh |
| phòng giặt đồ |
0 |
laundry room |
| sơ đồ khối |
0 |
block diagram, flow chart |
| sơ đồ khối Laplace |
0 |
Laplace block diagram |
| sơ đồ kết lưới |
0 |
network connection diagram |
| sơ đồ nối điện |
0 |
connection diagram |
| thay đồ |
0 |
to change clothes |
| thiết đồ |
0 |
hình vẽ một vật theo một mặt cắt tưởng tượng nào đó để nhằm làm rõ cấu trúc bên trong của nó |
| thời đại đồ sắt |
0 |
the iron age |
| thời đại đồ đá |
0 |
giai đoạn lịch sử đầu tiên của loài người, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng đá |
| thời đại đồ đồng |
0 |
giai đoạn lịch sử sau thời đại đồ đá, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng đồng |
| tinh đồ |
0 |
celestial chart |
| tiệm cầm đồ |
0 |
pawnshop |
| tranh bá đồ vương |
0 |
to fight for the throne |
| tranh đồ hoạ |
0 |
thể loại tranh có thể làm thành nhiều phiên bản |
| trong bản đồ |
0 |
on a map |
| trả đồ |
0 |
to return sth |
| trắc đồ |
0 |
measures |
| tuồng đồ |
0 |
tuồng dùng hình thức gây cười để phê phán những thói hư tật xấu trong xã hội |
| tín đồ Công giáo |
0 |
Catholic, follower of Catholicism |
| tín đồ Hồi giáo |
0 |
Muslim, follower of Islam |
| tín đồ Phật Giáo |
0 |
Buddhist, follower of Buddhism |
| tĩnh mạch đồ |
0 |
phlebogram |
| tập đồ |
0 |
writing model |
| tỉ lệ bản đồ |
0 |
tỉ số cho biết mức độ thu nhỏ của mặt đất lên bản đồ, được biểu thị bằng một phân số mà tử số bằng 1 |
| tỷ lệ bản đồ |
0 |
xem tỉ lệ bản đồ |
| ác đồ |
0 |
rough, rowdy |
| ám hiệu bản đồ |
0 |
map code |
| ám hiệu tọa độ bản đồ |
0 |
map coordinate code |
| đi giặt đồ |
0 |
to go do the laundry |
| đi mua đồ |
0 |
go shopping |
| đăng đồ |
0 |
(cũ) Depart, set off, take the road |
| đồ ba que |
0 |
crook, rascal, scoundrel |
| đồ biểu |
0 |
chart |
| đồ bán nước |
0 |
traitor |
| đồ bón |
0 |
fertilizer |
| đồ bổn |
0 |
seafood |
| đồ bộ |
0 |
bộ quần áo mặc ở nhà của nữ giới, được may bằng cùng một loại vải, thường là vải mềm |
| đồ chó đẻ |
0 |
son of a bitch |
| đồ chơi trẻ em |
0 |
children’s toy |
| đồ chừng |
0 |
Guess, estimate |
| đồ cũ |
0 |
old thing |
| đồ dùng cá nhân |
0 |
personal objects (e.g. pen, comb) |
| đồ họa máy tính |
0 |
computer graphics |
| đồ kỷ niệm |
0 |
souvenir |
| đồ lưu niệm |
0 |
souvenir |
| đồ lường gạt |
0 |
(you) cheater!, (you) swindler! |
| đồ mát |
0 |
quần áo mỏng mặc cho mát khi ở nhà |
| đồ mưu |
0 |
hatch a plot, contrive a secret plot |
| đồ mừng |
0 |
present |
| đồ mỹ thuật |
0 |
artwork, work of art |
| đồ ngu |
0 |
nonsense |
| đồ ngu ngốc! |
0 |
what a dullard! |
| đồ nho |
0 |
teacher, tutor(of Chinese language) |
| đồ nhắm |
0 |
finger food |
| đồ pha lê |
0 |
glass-ware |
| đồ rau |
0 |
xem đầu rau |
| đồ thêu |
0 |
embroidery, embroidered goods |
| đồ thị véc tơ |
0 |
vector diagram |
| đồ tráng miệng |
0 |
dessert |
| đồ tồi |
0 |
|
| đồ vật nghệ thuật |
0 |
art object, object d’art |
| đồ ăn thức uống |
0 |
refreshment, eatables and drinkables, food |
| đồ ăn ăn liền |
0 |
ready to eat food |
| đồ ăn đông lạnh |
0 |
frozen food |
| đồ điện tử và viễn thông |
0 |
electronics and telecommunications equipment |
| đồ đĩ |
0 |
whore (term of abuse) |
| ảnh đồ |
0 |
photo map |
Lookup completed in 173,058 µs.