bietviet

đồ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) scholar, disciple; (2) thing, article, item; (3) derogatory form of address
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật do con người tạo ra để dùng vào một việc cụ thể nào đó trong đời sống hằng ngày [nói khái quát] đồ ăn thức uống ~ đồ chơi ~ đồ gốm ~ đi chợ mua ít đồ lặt vặt
N loại, hạng người đáng khinh [từ dùng để mắng nhiếc, nguyền rủa] đồ ăn hại! ~ đồ lòng lang dạ thú!
N người đã lớn tuổi, theo học chữ nho để thi cử anh đồ
V viết hoặc vẽ đè lên những nét đã có sẵn đồ lại bức tranh cũ ~ bé đang đồ chữ
V nấu cho chín bằng sức nóng của hơi nước trong chõ bà đang đồ xôi ~ đồ đỗ
V đắp hoặc bôi thuốc đông y lên trên Mẹ tôi đồ thuốc lên vết thương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,414 occurrences · 84.48 per million #1,402 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đồi the mountain or hill very little evidence for borrowing *?dl/rOOi(Proto-Tai)
đồng the copper clearly borrowed 銅 tung4 (Cantonese) | 銅, tóng(Chinese)

Lookup completed in 173,058 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary