| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| post, outpost; to spread a rumor | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vị trí đóng quân, to hơn bốt | phá đồn địch |
| N | nơi tổ chức cơ sở của công an hay bộ đội đóng và làm việc | đồn công an ~ đồn biên phòng |
| V | truyền miệng cho nhau làm lan rộng tin không ai biết từ đâu ra | họ đồn mẹ nó tự tử chết |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| đồng | the copper | clearly borrowed | 銅 tung4 (Cantonese) | 銅, tóng(Chinese) |
| Compound words containing 'đồn' (29) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tin đồn | 381 | rumor |
| đồn trú | 229 | to camp, encamp |
| đồn điền | 228 | plantation |
| tiền đồn | 125 | advance post, outpost, station |
| đóng đồn | 41 | to station, garrison |
| đồn đại | 32 | to spread a rumor |
| đồn binh | 25 | army post, military base, military checkpoint |
| đồn bốt | 23 | military post |
| đồn thổi | 21 | spread rumors, tell tales |
| đồn bót | 13 | outpost, station |
| đồn thú | 10 | be border guard |
| đồn trại | 10 | barracks, garrison |
| đồn lũy | 9 | fortifications, bastion |
| nghe đồn | 8 | to hear a rumor |
| tiếng đồn | 6 | report, rumor, hearsay |
| đồn trưởng | 6 | commanding officer of a post |
| đồn ải | 4 | border post |
| trưởng đồn | 3 | post chief |
| công đồn | 2 | to attack an enemy post |
| đồn luỹ | 1 | vị trí quân sự có công sự và thành hào vững chắc bảo vệ [nói khái quát] |
| bạn đồn liêu | 0 | colleague |
| có tính cách đồn đại | 0 | to be only a rumor |
| nghe tiếng đồn | 0 | to hear a rumor |
| phao đồn | 0 | phao tin để cho lan rộng ra |
| tin đồn nhãn | 0 | an unfounded rumor |
| vùng tiền đồn | 0 | outpost zone |
| đồn biên giới | 0 | border post |
| đồn điện | 0 | ranch, plantation |
| đồn đãi | 0 | to spread a rumor |
Lookup completed in 161,910 µs.