| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
kim loại có màu đỏ, dễ dát mỏng và kéo sợi, dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt, thường dùng để làm dây điện và chế hợp kim; cũng thường dùng để ví cái gì bền vững |
lõi dây điện làm bằng đồng ~ mâm đồng ~ tượng đúc đồng |
| N |
người được thần linh hoặc hồn người chết nhập vào để nói ra những điều bí ẩn, theo tín ngưỡng dân gian |
ông đồng, bà cốt ~ cô đồng |
| N |
từ dùng để chỉ đơn vị tiền tệ |
đổi đô la lấy đồng nhân dân tệ |
| N |
từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ của tiền tệ bằng kim loại, hình tròn |
đồng xu ~ hai đồng tiền kẽm ~ một đồng trinh |
| N |
đơn vị tiền tệ cơ bản của Việt Nam |
phát hành loại tiền giấy có mệnh giá năm trăm nghìn đồng |
| N |
tiền bạc nói chung |
đồng lương có hạn ~ trong nhà cũng có đồng ra đồng vào |
| N |
đồng cân [nói tắt] |
mất cái nhẫn một đồng |
| N |
khoảng đất rộng và bằng phẳng để cày cấy, trồng trọt, v.v. |
đồng cỏ ~ đồng lúa ~ vác cuốc ra đồng |
| A |
giống như nhau, không có gì khác nhau |
vải đồng màu ~ mọi người đồng sức, đồng lòng |
| Z |
yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ, động từ, tính từ, một số ít phụ từ, có nghĩa 'cùng với nhau, cùng trong một lúc', như: đồng chí, đồng học, đồng nghĩa, đồng thời, v.v. |
|
| Compound words containing 'đồng' (352) |
| word |
freq |
defn |
| hội đồng |
4,762 |
council, assembly, meeting, board |
| cộng đồng |
3,297 |
common, collective, community |
| đồng thời |
3,208 |
at the same time |
| hợp đồng |
2,856 |
contract |
| đồng ý |
1,840 |
to agree, consent, concur |
| đồng minh |
882 |
alliance, league; allies |
| đồng hồ |
810 |
clock, watch |
| đồng bằng |
806 |
delta (of a river), plains, lowland |
| đồng đội |
703 |
người cùng đội ngũ chiến đấu hoặc cùng đội thi đấu thể thao |
| đồng nghiệp |
574 |
coworker, colleague, someone in the same profession |
| đồng nghĩa |
453 |
synonymous |
| đồng cỏ |
403 |
pasture, prairie, meadow, grassland |
| tương đồng |
388 |
equal |
| cánh đồng |
387 |
field |
| đồng tiền |
385 |
money, currency |
| đồng hành |
375 |
to accompany, go together with; parallelism |
| đồng nhất |
364 |
giống nhau, như nhau hoàn toàn, đến mức có thể coi như là một |
| bất đồng |
339 |
differences, disagreements; different, divergent, dissimilar, uneven; to be different, diverge, disagree |
| đồng chí |
276 |
comrade, like-minded individual |
| đồng vị |
269 |
isotope |
| đồng phục |
249 |
uniform |
| đồng bộ |
212 |
synchronous; to standardize |
| đồng bào |
169 |
compatriot, fellow countryman, person in one’s same group, fellow-citizen |
| đồng tình |
163 |
to sympathize, concur; sympathy |
| đồng đều |
160 |
equal(ly) |
| sự đồng ý |
137 |
agreement, permission, license |
| đồng quê |
136 |
đồng ruộng ở nông thôn; thường chỉ nông thôn |
| đồng hóa |
114 |
to put in the same category, make no distinction between |
| đồng hương |
111 |
fellow countrymen, compatriot |
| đồng tác giả |
90 |
coauthor |
| đồng phân |
89 |
isomeric, isome |
| đồng cảm |
79 |
cùng có chung một mối cảm xúc, cảm nghĩ |
| đồ đồng |
76 |
bronze age |
| đồng thuận |
75 |
to agree, assent |
| đồng loại |
73 |
fellow man, fellow human |
| đồng ruộng |
72 |
field, plain |
| đồng bọn |
68 |
cohorts, gang, band |
| đồng bộ hóa |
67 |
synchronization |
| ký hợp đồng |
59 |
to sign a contract |
| đồng âm |
57 |
homonymous |
| đồng tử |
51 |
(1) pupil (of the eye); (2) young boy |
| thông đồng |
47 |
to be in collusion, be in league |
| thần đồng |
47 |
infant prodigy |
| đồng thau |
46 |
brass |
| đồng tâm |
46 |
cùng có chung một tâm |
| đồng sự |
44 |
colleague, coworker |
| nhi đồng |
42 |
young child |
| trống đồng |
41 |
kettledrum, timbal |
| bốc đồng |
39 |
đột nhiên hăng lên một cách quá mức trong chốc lát [tựa như người lên đồng] |
| đồng hạng |
39 |
to be placed equal with somebody, tie with somebody |
| đồng phạm |
38 |
accomplice, accessory |
| đồng tính |
38 |
homosexual, gay |
| đồng mưu |
36 |
accomplice, partner |
| đồng trục |
35 |
coaxial |
| đồng đảng |
35 |
of the same party, accomplice, partner |
| đồng dạng |
32 |
similar, congruent |
| cô đồng |
31 |
sorceress |
| hiệp đồng |
31 |
contract |
| tán đồng |
30 |
to approve, agree, give one’s consent |
| đồng đẳng |
29 |
coequal |
| đồng loạt |
28 |
cùng một loại như nhau cả, không có gì khác, không có sự phân biệt |
| đồng bạc |
27 |
piaster (Vietnamese currency), money, currency |
| đồng môn |
27 |
fellow-student, schoolfellow, classmate |
| đánh đồng |
25 |
put on the same par (in the same basket, on the same footing) |
| đồng lầy |
25 |
marsh, swamp, wetland |
| đồng áng |
25 |
field |
| đồng lòng |
23 |
cùng một lòng, một ý chí |
| đồng thanh |
22 |
in chorus, in unison, unanimously |
| đồng ca |
19 |
chorus; to sing in chorus |
| đồng liêu |
19 |
colleague, fellow-teacher |
| đồng nội |
19 |
đồng ruộng, đồng quê [nói khái quát] |
| nội đồng |
18 |
interior field |
| chuột đồng |
17 |
field-mouse |
| thành đồng |
17 |
bulwark |
| đồng trinh |
17 |
chaste, virgin |
| ruộng đồng |
15 |
fields |
| tiểu đồng |
14 |
errand-boy, page |
| đồng dao |
14 |
children’s song |
| cua đồng |
13 |
field crab, ricefield crab, freshwater crab |
| mục đồng |
12 |
herds-man |
| thanh Đồng |
12 |
bronze |
| đại hội đồng |
12 |
general assembly |
| đồng hoá |
12 |
làm thay đổi bản chất cho giống như của mình |
| đồng xu |
12 |
cent, penny |
| đồng quy |
11 |
go back together |
| đại đồng |
9 |
universal; world community (stateless and classless) |
| đồng chất |
8 |
homogenous, uniform |
| đồng điệu |
8 |
in the same situation |
| đồng đạo |
8 |
co-religionist, brethren |
| bà đồng |
6 |
medium, sorceress |
| cá đồng |
6 |
river fish, fresh-water fish |
| kim đồng |
6 |
Fairy's page. child |
| ngô đồng |
6 |
sterculia platanifola, plane tree, wootung tree |
| tính đồng nhất |
6 |
homogeneity, identity |
| ông đồng |
6 |
psychic, medium |
| đồng lõa |
6 |
accomplice |
| đồng lương |
6 |
wages, salary |
| hài đồng |
5 |
infant, baby |
| người đồng tính |
5 |
homosexual (person) |
| đồng niên |
5 |
coeval, of the same age |
| đồng điếu |
5 |
red copper |
| hoà đồng |
4 |
cùng hoà chung với nhau, làm cho không có sự cách biệt |
| hoàn đồng |
4 |
rejuvenate oneself |
| thư đồng |
4 |
scholar’s houseboy |
| đồng bóng |
4 |
inconsistent |
| đồng cốt |
4 |
witchcraft, sorcery |
| đồng nát |
4 |
scrap iron |
| đồng đen |
4 |
black brass, bronze |
| bất đồng bộ |
3 |
asynchronic |
| khắc đồng |
3 |
copper-engraving |
| tiên đồng |
3 |
little angel, cherub |
| đồng cân |
3 |
đơn vị cũ đo khối lượng, bằng 1/10 lạng, tức khoảng 3,78 gram |
| đồng loã |
3 |
tham gia cùng với người khác vào một hành động, một việc làm bất lương |
| đồng nữ |
3 |
virgin, little girl, maiden |
| đồng văn |
3 |
of the same language |
| da đồng |
2 |
reddish brown, bronze |
| gà đồng |
2 |
frog |
| gỉ đồng |
2 |
verdigris, patina |
| lên đồng |
2 |
to enter a trance, go into a trance |
| sự tán đồng |
2 |
approval |
| đánh đồng thiếp |
2 |
thuật phù phép xuất hồn ra khỏi xác để đi vào cõi âm tìm linh hồn người thân đã chết, theo mê tín |
| đồng giá |
2 |
parity |
| đồng hao |
2 |
cùng làm rể một gia đình |
| đồng học |
2 |
fellow student, schoolfellow, schoolmate |
| đồng khởi |
2 |
general uprising |
| đồng nam |
2 |
shaman |
| đồng đại |
2 |
synchronic |
| đồng ấu |
2 |
child(ren) |
| gia đồng |
1 |
page, houseboy (in his early teens) |
| giây đồng hồ |
1 |
second (unit of time) |
| hơi đồng |
1 |
money, gold |
| kỳ đồng |
1 |
child prodigy |
| ten đồng |
1 |
verdigris |
| thượng đồng |
1 |
go into a trance |
| đi đồng |
1 |
như đi ngoài |
| đồng cư |
1 |
cohabit (with), keep house together |
| đồng huyết |
1 |
cùng có chung dòng máu về phía bố |
| đồng khoa |
1 |
pass the same examination, classmate |
| đồng phẳng |
1 |
cùng nằm trên một mặt phẳng |
| đồng quận |
1 |
in the same district |
| đồng sinh |
1 |
live together, cohabit |
| đồng tông |
1 |
of the same family |
| đồng vọng |
1 |
echo, resound |
| đổ đồng |
1 |
On the average |
| anh em đồng bào |
0 |
brothers by the same mother, compatriot, fellow countryman, fellow citizens |
| ba cọc ba đồng |
0 |
fixed income |
| ba cọc ba đồng ba dò |
0 |
|
| ba đồng rưỡi |
0 |
3.50 piasters |
| biểu đồng tinh |
0 |
to express, indicate agreement |
| biểu đồng tình |
0 |
To show one's approval, to show one's support |
| bàn đồng ngũ |
0 |
roommate, bunkmate |
| bạch đồng nữ |
0 |
cây nhỡ, lá mọc đối, to và có lông, hoa trắng, mọc thành cụm dày ở ngọn, cành lá dùng làm thuốc |
| bạn đồng hành |
0 |
traveling companion |
| bạn đồng hương |
0 |
compatriot, countryman |
| bạn đồng nghiệp |
0 |
colleague |
| bạn đồng niên |
0 |
contemporary (someone the same age) |
| bạn đồng đọi |
0 |
comrade in arms |
| bảng đồng hồ ô tô |
0 |
panel board |
| bất đồng căn bản |
0 |
basic, fundamental differences, disagreements |
| bất đồng ý kiến |
0 |
differences of opinion; to disagree |
| bộ đồng phục |
0 |
uniform |
| chuột đồng quê |
0 |
field mouse, country mouse |
| chén đồng |
0 |
marriage toast |
| chúng khẩu đồng từ |
0 |
all reporting the same, unanimous |
| chất đồng vị |
0 |
isotope |
| chất đồng vị phóng xạ |
0 |
radioactive isotopes |
| cách đây nửa tiếng đồng hồ |
0 |
half an hour ago |
| cánh đồng bát ngát |
0 |
an immense field |
| cánh đồng mông mênh |
0 |
an immense field |
| cân đồng hồ |
0 |
cân có kim quay chỉ kết quả trên bảng số |
| còn nhõn có một đồng |
0 |
to have only one dong left |
| có đồng hồ đằng kia kìa |
0 |
There’s a clock right over there |
| cải lão hoàn đồng |
0 |
to rejuvenate |
| Cộng Đồng (Chung) Âu Châu |
0 |
European Community |
| cộng đồng bản xứ |
0 |
local community |
| cộng đồng hải ngoại |
0 |
the overseas community |
| Cộng Đồng Kinh Tế Âu Châu |
0 |
European Economic Community, EEC |
| cộng đồng người Việt |
0 |
Vietnamese community |
| cộng đồng quốc tế |
0 |
international community |
| cộng đồng thế giới |
0 |
world, global community |
| cộng đồng tài sản |
0 |
communal, common, joint property |
| cộng đồng Việt Nam |
0 |
Vietnamese community |
| dài ba tiếng đồng hồ |
0 |
to last 3 hours |
| dị đồng |
0 |
similar and dissimilar |
| giờ đồng hồ |
0 |
hour |
| hoa đồng tiền |
0 |
gerbera |
| huy chương đồng |
0 |
bronze medal |
| hình đồng dạng |
0 |
similar shapes |
| hòa đồng |
0 |
condescending; union |
| hòa đồng bộ |
0 |
synchronizer |
| hôn nhân đồng tính |
0 |
gay marriage |
| hơn nửa tiếng đồng hồ |
0 |
more than an hour |
| hải đồng |
0 |
cây mọc ở ven biển, có thân gỗ mềm và xốp, thường dùng làm cốt mũ, nút chai |
| hề đồng |
0 |
young servant |
| hệ thống hòa đồng bộ chính xác |
0 |
precise synchronization system |
| hệ thống kiểm tra đồng bộ |
0 |
synchronization inspection system |
| hỉ đồng |
0 |
child servant |
| hội đồng an ninh |
0 |
security council |
| hội đồng an ninh quốc gia |
0 |
national security council |
| Hội Đồng Bảo An |
0 |
security council |
| hội đồng bộ trưởng |
0 |
cabinet council, council of ministers |
| hội đồng chính phủ |
0 |
cabinet council |
| hội đồng kiểm soát |
0 |
Board of Audit |
| hội đồng môn |
0 |
alumni association |
| hội đồng nhà nước |
0 |
council of state, state council |
| hội đồng nhân dân |
0 |
people’s council |
| Hội đồng Quý Tộc |
0 |
House of Peers |
| hội đồng quản trị |
0 |
board of directors, management council |
| hội đồng thành phố |
0 |
municipal council, city council |
| hội đồng tư vấn |
0 |
advisory council |
| hội đồng đề hình |
0 |
crime commission |
| hợp đồng bảo hiểm người |
0 |
personal insurance contract |
| hợp đồng mua bán điện |
0 |
electricity purchase contract |
| hợp đồng đã ký |
0 |
signed contract |
| hợp đồng đã đáo hạn |
0 |
the contract has expired |
| hủy bỏ hợp đồng |
0 |
to cancel a contract |
| không đồng bộ |
0 |
asynchronous |
| không đồng ý với nhau trên nhiều vấn đề |
0 |
to not agree with each other on many issues |
| Khối Cộng Đồng Chung Âu châu |
0 |
European Union |
| kéo dài nhiều giờ đồng hồ |
0 |
to last for many hours, several hours |
| kêu gọi cộng đồng người Việt |
0 |
to call upon the Vietnamese community |
| ký kết hợp đồng |
0 |
to sign a contract |
| liếc nhìn đồng hồ |
0 |
to glance at a clock |
| làm các võ khí bằng đồng |
0 |
to make weapons out of bronze |
| làm đồng |
0 |
to work in the fields |
| lúm đồng tiền |
0 |
dimple |
| lập tức đồng ý |
0 |
to agree right away |
| lớp đồng ấu |
0 |
first grade (school) |
| mình đồng da sắt |
0 |
to have an iron constitution |
| mười phút đồng hồ |
0 |
ten minutes |
| mất một tiếng đồng hồ |
0 |
to take (or waste) an hour |
| mấy phút đồng hồ |
0 |
a few minutes |
| mặc đồng phục |
0 |
to wear a uniform |
| mặt đồng hồ |
0 |
clock dial |
| một Mỹ kim ăn 70 đồng |
0 |
one U.S. dollar costs 70 dong |
| một người đồng hương |
0 |
a (fellow) countryman, compatriot |
| một người đồng minh |
0 |
an ally |
| một phút đồng hồ |
0 |
one minute |
| ngã đồng kềnh |
0 |
fall on one’s back |
| ngôn ngữ bất đồng |
0 |
speaking different languages, not having a common language |
| người đồng cấp |
0 |
counterpart |
| người đồng hương |
0 |
(fellow) countryman, compatriot |
| người đồng tình |
0 |
homosexual (person) |
| ngồi đồng |
0 |
to go into a trance |
| nhà ở áp cánh đồng |
0 |
the house is close to a field |
| nhân viên hợp đồng |
0 |
contractor |
| nhạc đồng quê |
0 |
thể loại nhạc có xuất xứ từ những vùng nông thôn của dân da màu ở Nam Mĩ, thường có phần đệm đơn giản, chủ yếu là nhạc cụ gõ |
| nhận sự tán đồng |
0 |
to receive approval |
| nửa phút đồng hồ |
0 |
half a minute, thirty seconds |
| nửa tiếng đồng hồ |
0 |
half an hour |
| nửa tiếng đồng hồ sau |
0 |
half an hour later |
| nữ đồng chí |
0 |
female comrade |
| phòng thủ cộng đồng |
0 |
collective defense |
| phút đồng hồ |
0 |
minute (of time) |
| qui đồng mẫu số |
0 |
xem quy đồng mẫu số |
| quy đồng mẫu số |
0 |
to reduce to the same denominator |
| sách nhi đồng |
0 |
children’s book |
| thiết bị hòa đồng bộ |
0 |
synchronizing equipment |
| thông đồng với |
0 |
to be in league with, working with |
| thăng đồng |
0 |
to come out of a trance |
| thế giới đại đồng |
0 |
world harmony |
| thời đại đồ đồng |
0 |
giai đoạn lịch sử sau thời đại đồ đá, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng đồng |
| tiếng đồng hồ |
0 |
hour |
| tiếng đồng hồ sau đó |
0 |
an hour later |
| tranh khắc đồng |
0 |
tranh đồ hoạ in theo một bức tranh mẫu đã khắc lên mặt bản đồng |
| trong vòng vài phút đồng hồ |
0 |
within a few minutes |
| trong vùng đồng nam á |
0 |
in Southeast Asia |
| tràn vào cộng đồng |
0 |
to spread into a community |
| trường đại học cộng đồng |
0 |
community college |
| tơ đồng |
0 |
(in literature) the sound of musical instrument |
| tỏ ra đồng ý |
0 |
to express approval, agreement |
| tứ đại đồng đường |
0 |
four generations under the same roof |
| từ đồng nghĩa |
0 |
từ có nghĩa giống nhau, nhưng có vỏ ngữ âm khác nhau |
| từ đồng âm |
0 |
từ có vỏ ngữ âm giống nhau, nhưng khác nhau về nghĩa |
| vài phút đồng hồ |
0 |
a few minutes |
| vài tiếng đồng hồ |
0 |
several hours |
| xì đồng |
0 |
wind-shooting tube, blow-pipe |
| xương đồng da sắt |
0 |
a man of steel, very strong |
| áo quần đồng phục |
0 |
uniform |
| điểm bất đồng |
0 |
(point of) difference |
| điểm bất đồng ý kiến |
0 |
points of differing opinion |
| đò đồng |
0 |
wet field ferry |
| đúc đồng |
0 |
to work, cast, forge bronze |
| đường đồng mức |
0 |
đường biểu diễn các điểm trên mặt đất có cùng độ cao |
| đại đồng tiểu dị |
0 |
generally the same except for some small |
| để phục vụ đồng bào ruột thịt |
0 |
to serve one’s fellow citizens |
| đồng bàn |
0 |
dine at the same table |
| đồng bạc địa phương |
0 |
local currency |
| đồng bạch |
0 |
white brass |
| đồng bệnh |
0 |
have the same illness, be in the same case |
| đồng bối |
0 |
contemporary (one’s equal in age) |
| đồng cam cộng khổ |
0 |
to share joys and sorrows |
| đồng canh |
0 |
of the same age |
| đồng chiêm |
0 |
one harvest rice field |
| đồng chua |
0 |
alkaline fields |
| đồng cô |
0 |
người ngồi đồng để cho hồn người chết nhập vào, theo mê tín |
| đồng diễn |
0 |
cùng biểu diễn tập thể một tiết mục, thường là thể dục thể thao |
| đồng dụng |
0 |
reentrant |
| đồng hun |
0 |
đồng được hun sạm đi, trông như đồng đen |
| đồng hồ báo thức |
0 |
alarm clock |
| đồng hồ bấm giây |
0 |
đồng hồ có độ chính xác đến một phần mười giây, có thể bấm cho chạy, bấm dừng và bấm để kim về số không, thường dùng để đo thời gian trong thi đấu thể thao |
| đồng hồ bấm giờ |
0 |
chronometer, timekeeper, stop-watch |
| đồng hồ bỏ túi |
0 |
pocket watch |
| đồng hồ mặt trời |
0 |
sundial |
| đồng hồ nguyên tử |
0 |
đồng hồ mà bước chạy được xác định bởi chu kì dao động riêng không đổi của nguyên tử, có độ chính xác rất cao, cho phép sai số không quá 3 giây trong 100 năm |
| đồng hồ này không chạy đúng |
0 |
this clock doesn’t run correctly |
| đồng hồ quả lắc |
0 |
pendulum-clock, grandfather clock |
| đồng hồ reo |
0 |
the clock rings |
| đồng hồ tổng |
0 |
xem công tơ tổng |
| đồng hồ ông mấy giờ rồi |
0 |
what time is it by your watch? |
| đồng hồ đeo tay |
0 |
wrist-watch, watch |
| đồng khóa |
0 |
of the same promotion |
| đồng khô cỏ cháy |
0 |
a barren place |
| đồng la |
0 |
phèng la |
| đồng lần |
0 |
in turn, by turns |
| đồng mắt cua |
0 |
xem đồng đỏ |
| đồng mục sư |
0 |
co-pastor |
| đồng nghĩa với |
0 |
to be synonymous with |
| đồng ngũ |
0 |
cùng chung một đội ngũ, một đơn vị trong quân đội |
| đồng nhân dân tệ |
0 |
đơn vị tiền tệ cơ bản của Trung Quốc |
| đồng nhất thức |
0 |
identity |
| đồng qui |
0 |
convergent, concurrent |
| đồng quà tấm bánh |
0 |
gifts, presents |
| đồng ra đồng vào |
0 |
of a person who is well off |
| đồng sinh đồng tử |
0 |
live and die together |
| đồng song |
0 |
fellow-student, schoolfellow, classmate |
| đồng sàng |
0 |
to sleep in the same bed |
| đồng sàng dị mộng |
0 |
people of a group having different views |
| đồng sở hữu |
0 |
joint ownership |
| đồng thanh chấp thuận |
0 |
to approve unanimously |
| đồng thiếp |
0 |
witchcraft, sorcery |
| đồng thoà |
0 |
hợp kim của nhiều đồng với ít vàng |
| đồng thoại |
0 |
children’s stories |
| đồng thân |
0 |
parent of one’s son-in-law, parent of one’s |
| đồng thời cùng ngày |
0 |
on the same day |
| đồng thời khi đó |
0 |
at that time, at the same time as, when |
| đồng thời với |
0 |
at the same time as |
| đồng tiền bản địa |
0 |
local currency |
| đồng tiền thống nhất |
0 |
unified currency, single currency |
| đồng tuổi |
0 |
same age |
| đồng tâm hiệp lực |
0 |
to unite, join or combine forces |
| đồng tính luyến ái |
0 |
homosexual, gay, lesbian |
| đồng vị ngữ |
0 |
apposition |
| đồng vị phóng xạ |
0 |
radioactive isotope |
| đồng vốn |
0 |
tiền vốn [nói khái quát] |
| đồng Yen |
0 |
Yen (Japanese currency) |
| đồng ý về kế hoạch |
0 |
to agree with a plan |
| đồng ý với |
0 |
to agree with |
| đồng ý với nhau |
0 |
to agree with each other |
| đồng ý với nhau trên nhiều điểm |
0 |
to agree with each other on many points |
| đồng đất |
0 |
đồng ruộng và đất đai, nơi làm ăn sinh sống về nghề nông [nói khái quát] |
| đồng đỏ |
0 |
tên gọi cũ của đồng và một số hợp kim của đồng có màu đỏ đặc trưng của đồng |
Lookup completed in 162,748 µs.