bietviet

đồng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) unit of currency, money; coin; (2) field; (3) same, co-, fellow; (4) copper, brass
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N kim loại có màu đỏ, dễ dát mỏng và kéo sợi, dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt, thường dùng để làm dây điện và chế hợp kim; cũng thường dùng để ví cái gì bền vững lõi dây điện làm bằng đồng ~ mâm đồng ~ tượng đúc đồng
N người được thần linh hoặc hồn người chết nhập vào để nói ra những điều bí ẩn, theo tín ngưỡng dân gian ông đồng, bà cốt ~ cô đồng
N từ dùng để chỉ đơn vị tiền tệ đổi đô la lấy đồng nhân dân tệ
N từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ của tiền tệ bằng kim loại, hình tròn đồng xu ~ hai đồng tiền kẽm ~ một đồng trinh
N đơn vị tiền tệ cơ bản của Việt Nam phát hành loại tiền giấy có mệnh giá năm trăm nghìn đồng
N tiền bạc nói chung đồng lương có hạn ~ trong nhà cũng có đồng ra đồng vào
N đồng cân [nói tắt] mất cái nhẫn một đồng
N khoảng đất rộng và bằng phẳng để cày cấy, trồng trọt, v.v. đồng cỏ ~ đồng lúa ~ vác cuốc ra đồng
A giống như nhau, không có gì khác nhau vải đồng màu ~ mọi người đồng sức, đồng lòng
Z yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ, động từ, tính từ, một số ít phụ từ, có nghĩa 'cùng với nhau, cùng trong một lúc', như: đồng chí, đồng học, đồng nghĩa, đồng thời, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,552 occurrences · 391.47 per million #262 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
đồng the copper clearly borrowed 銅 tung4 (Cantonese) | 銅, tóng(Chinese)

Lookup completed in 162,748 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary