| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to agree, consent, concur | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có cùng ý kiến, nhất trí với ý kiến đã nêu | tôi đồng ý với quyết định của mọi người ~ tôi đồng ý với ý kiến của anh |
Lookup completed in 156,784 µs.