| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| delta (of a river), plains, lowland | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vùng đất rộng lớn, thấp gần ngang mực nước biển, bằng phẳng hoặc có các điểm cao thấp không chênh lệch nhau nhiều | đồng bằng sông Cửu Long ~ từ miền núi xuống đồng bằng |
Lookup completed in 177,524 µs.