| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| comrade, like-minded individual | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người cùng chí hướng chính trị, trong quan hệ với nhau | hai đồng chí vào gặp tôi |
| N | từ dùng trong xưng hô để gọi một người với tư cách là đảng viên đảng cộng sản, đoàn viên một đoàn thể cách mạng hoặc công dân [có quan hệ công tác] ở một nước xã hội chủ nghĩa | đồng chí bí thư chi bộ ~ đồng chí trưởng phòng |
Lookup completed in 169,294 µs.