bietviet

đồng chí

Vietnamese → English (VNEDICT)
comrade, like-minded individual
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người cùng chí hướng chính trị, trong quan hệ với nhau hai đồng chí vào gặp tôi
N từ dùng trong xưng hô để gọi một người với tư cách là đảng viên đảng cộng sản, đoàn viên một đoàn thể cách mạng hoặc công dân [có quan hệ công tác] ở một nước xã hội chủ nghĩa đồng chí bí thư chi bộ ~ đồng chí trưởng phòng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 276 occurrences · 16.49 per million #4,523 · Intermediate

Lookup completed in 169,294 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary