| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in turn, by turns | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cùng lần lượt như nhau, trước sau rồi ai cũng có, cũng phải làm, phải chịu hoặc phải trải qua | nợ đồng lần ~ “Ruộng nương là của đồng lần, Trời đất xoay vần kẻ trước người sau.” (Cdao) |
Lookup completed in 67,403 µs.